Giá nông sản thực phẩm thế giới
Trong tháng 9 năm 2026, chỉ số giá nông sản thực phẩm của Ngân hàng Thế giới biến động +15,8% so với cùng kỳ năm trước. Dưới đây là giá xuất khẩu của 17 loại thực phẩm được giao dịch trên toàn thế giới, tính bằng đô la Mỹ.
Ngũ cốc
Giá tháng 9 năm 2026, biến động so với cùng tháng trước đó
Hạt có dầu và dầu thực vật
Giá tháng 9 năm 2026, biến động so với cùng tháng trước đó
| Mặt hàng | Giá | 1 tháng | 12 tháng |
|---|---|---|---|
| Đậu tươngMỹ, giá xuất khẩu tại vịnh Mexico | 524 US$/t | +8,7% | +29,7% |
| Dầu đậu tươngdầu thô đã tách gum của Mỹ, giá xuất khẩu | 1.615 US$/t | -1,5% | +39,3% |
| Dầu cọMalaysia, tinh luyện, giá xuất khẩu | 1.180 US$/t | +4,2% | +13,8% |
| Dầu hướng dươngEU, Rotterdam | 1.390 US$/t | -6,3% | +5,9% |
| Dầu hạt cảiHà Lan, Rotterdam | 1.440 US$/t | -2,3% | +13,6% |
Cà phê, ca cao và chè
Giá tháng 9 năm 2026, biến động so với cùng tháng trước đó
| Mặt hàng | Giá | 1 tháng | 12 tháng |
|---|---|---|---|
| Cà phê arabicagiá chỉ báo ICO, các loại arabica dịu khác | 7,26 US$/kg | -8,9% | -17,8% |
| Cà phê robustagiá chỉ báo ICO, robusta | 3,69 US$/kg | -7,3% | -20,8% |
| Ca caogiá hằng ngày ICCO, New York và London | 5,92 US$/kg | -0,5% | -15,8% |
| Chèbình quân các phiên đấu giá Kolkata, Colombo và Mombasa | 2,85 US$/kg | -2,1% | -3,1% |
Đường, trái cây và thịt
Giá tháng 9 năm 2026, biến động so với cùng tháng trước đó
| Mặt hàng | Giá | 1 tháng | 12 tháng |
|---|---|---|---|
| Đườngđường thô, giá theo Hiệp định Đường quốc tế | 0,41 US$/kg | +7,9% | +17,1% |
| ChuốiTrung và Nam Mỹ, giao tại Nam Âu, đã gồm thuế | 1,12 US$/kg | +4,7% | -2,6% |
| Camcam navel Địa Trung Hải, giá nhập khẩu EU | 0,79 US$/kg | +2,6% | -38,8% |
| Thịt bòNew Zealand, 90% nạc, giá nhập khẩu tại Mỹ | 6,86 US$/kg | -5,8% | -0,6% |
| Thịt gàBrazil, đông lạnh, giá bán buôn | 1,81 US$/kg | +7,1% | +4,0% |
Đây là giá trên thị trường quốc tế, tính bằng đô la Mỹ, không phải giá bán lẻ: biến động phải mất nhiều tháng mới đến kệ hàng, và tỷ giá, vận chuyển cùng chi phí trong nước cũng quan trọng không kém.
Nguồn: Ngân hàng Thế giới, Commodity Price Data (The Pink Sheet), cập nhật ngày 2 tháng 10 năm 2026, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: biến động trong một tháng, mười hai tháng và năm năm.
Giá thực phẩm tiêu dùng: FAOSTAT, chỉ số giá tiêu dùng (FAO), CC BY 4.0.
FAO. 2026. FAOSTAT: Consumer Price Indices. Accessed on 24 October 2026. https://www.fao.org/faostat/en/#data/CP Licence: CC-BY-4.0.