World Bank · Pink Sheet

Giá nông sản thực phẩm thế giới

Trong tháng 9 năm 2026, chỉ số giá nông sản thực phẩm của Ngân hàng Thế giới biến động +15,8% so với cùng kỳ năm trước. Dưới đây là giá xuất khẩu của 17 loại thực phẩm được giao dịch trên toàn thế giới, tính bằng đô la Mỹ.

+15,8%nông sản thực phẩm, so với cùng kỳ
+29,5%ngũ cốc, so với cùng kỳ
+21,2%dầu và khô dầu, so với cùng kỳ
-16,0%cà phê, ca cao và chè, so với cùng kỳ
+3,1%giá thực phẩm tiêu dùng tại Việt Nam, so với cùng kỳ · tháng 6 năm 2026

Ngũ cốc

Giá tháng 9 năm 2026, biến động so với cùng tháng trước đó

Mặt hàngGiá1 tháng12 tháng5 nămNăm năm gần đây
Lúa mìlúa mì đỏ cứng vụ đông của Mỹ, giá xuất khẩu tại vịnh Mexico347 US$/t+5,2%+48,4%+2,8%
Ngôngô vàng số 2 của Mỹ, giá xuất khẩu tại vịnh Mexico240 US$/t+7,0%+21,4%+1,7%
Gạogạo trắng Thái Lan, 5% tấm, giá xuất khẩu tại Bangkok482 US$/t+2,3%+28,9%+20,5%

Hạt có dầu và dầu thực vật

Giá tháng 9 năm 2026, biến động so với cùng tháng trước đó

Mặt hàngGiá1 tháng12 tháng5 nămNăm năm gần đây
Đậu tươngMỹ, giá xuất khẩu tại vịnh Mexico524 US$/t+8,7%+29,7%-6,1%
Dầu đậu tươngdầu thô đã tách gum của Mỹ, giá xuất khẩu1.615 US$/t-1,5%+39,3%+15,4%
Dầu cọMalaysia, tinh luyện, giá xuất khẩu1.180 US$/t+4,2%+13,8%-0,1%
Dầu hướng dươngEU, Rotterdam1.390 US$/t-6,3%+5,9%+6,1%
Dầu hạt cảiHà Lan, Rotterdam1.440 US$/t-2,3%+13,6%-11,6%

Cà phê, ca cao và chè

Giá tháng 9 năm 2026, biến động so với cùng tháng trước đó

Mặt hàngGiá1 tháng12 tháng5 nămNăm năm gần đây
Cà phê arabicagiá chỉ báo ICO, các loại arabica dịu khác7,26 US$/kg-8,9%-17,8%+46,1%
Cà phê robustagiá chỉ báo ICO, robusta3,69 US$/kg-7,3%-20,8%+59,7%
Ca caogiá hằng ngày ICCO, New York và London5,92 US$/kg-0,5%-15,8%+131,2%
Chèbình quân các phiên đấu giá Kolkata, Colombo và Mombasa2,85 US$/kg-2,1%-3,1%+4,4%

Đường, trái cây và thịt

Giá tháng 9 năm 2026, biến động so với cùng tháng trước đó

Mặt hàngGiá1 tháng12 tháng5 nămNăm năm gần đây
Đườngđường thô, giá theo Hiệp định Đường quốc tế0,41 US$/kg+7,9%+17,1%-4,7%
ChuốiTrung và Nam Mỹ, giao tại Nam Âu, đã gồm thuế1,12 US$/kg+4,7%-2,6%+23,1%
Camcam navel Địa Trung Hải, giá nhập khẩu EU0,79 US$/kg+2,6%-38,8%+6,8%
Thịt bòNew Zealand, 90% nạc, giá nhập khẩu tại Mỹ6,86 US$/kg-5,8%-0,6%+18,9%
Thịt gàBrazil, đông lạnh, giá bán buôn1,81 US$/kg+7,1%+4,0%-1,1%

Đây là giá trên thị trường quốc tế, tính bằng đô la Mỹ, không phải giá bán lẻ: biến động phải mất nhiều tháng mới đến kệ hàng, và tỷ giá, vận chuyển cùng chi phí trong nước cũng quan trọng không kém.

Nguồn: Ngân hàng Thế giới, Commodity Price Data (The Pink Sheet), cập nhật ngày 2 tháng 10 năm 2026, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: biến động trong một tháng, mười hai tháng và năm năm.

Giá thực phẩm tiêu dùng: FAOSTAT, chỉ số giá tiêu dùng (FAO), CC BY 4.0.

FAO. 2026. FAOSTAT: Consumer Price Indices. Accessed on 24 October 2026. https://www.fao.org/faostat/en/#data/CP Licence: CC-BY-4.0.