World Bank · Pink Sheet

Đậu tương

Mỹ, giá xuất khẩu tại vịnh Mexico

524 US$/tGiá · tháng 9 năm 2026
+8,7%1 tháng
+29,7%12 tháng
-6,1%5 năm

Giá hằng tháng từ năm 2000

US$/t

Giá trung bình năm

US$/t
NămGiá
2025414
2024462
2023598
2022675
2021583
2020407
2019369
2018394
2017394
2016406
2015392
2014485
2013551
2012595
2011538
2010447
2009424
2008522
2007383
2006269

24 tháng gần nhất

US$/t
ThángGiá
tháng 9 năm 2026524
tháng 8 năm 2026482
tháng 7 năm 2026478
tháng 6 năm 2026464
tháng 5 năm 2026473
tháng 4 năm 2026463
tháng 3 năm 2026473
tháng 2 năm 2026459
tháng 1 năm 2026425
tháng 12 năm 2025440
tháng 11 năm 2025446
tháng 10 năm 2025404
tháng 9 năm 2025404
tháng 8 năm 2025407
tháng 7 năm 2025410
tháng 6 năm 2025416
tháng 5 năm 2025414
tháng 4 năm 2025408
tháng 3 năm 2025401
tháng 2 năm 2025412
tháng 1 năm 2025411
tháng 12 năm 2024409
tháng 11 năm 2024436
tháng 10 năm 2024442

Ai sản xuất: sản lượng thế giới năm 2024

Số quốc gia có ghi nhận sản lượng: 102

46.127Việt Nam · Tấn
51 / 102Thứ hạng thế giới
0,0%Tỷ trọng thế giới
Quốc giaTấnTỷ trọng thế giới
Brazil144.473.76836%
Hoa Kỳ118.836.44030%
Argentina48.213.20712%
Trung Quốc20.650.0005,2%
Ấn Độ15.132.0823,8%
Paraguay11.100.2562,8%
Canada7.568.0131,9%
Nga7.000.0001,8%
Ukraina6.635.1801,7%
Bolivia3.216.4400,8%

Sản lượng thế giới từ năm 2000

Các nước xuất khẩu lớn nhất năm 2024

Quốc giaTấnTỷ trọng thế giớiGiá trị xuất khẩu (triệu USD)
Brazil98.812.92455%42.942
Hoa Kỳ52.327.70329%24.570
Paraguay7.987.0144,5%3.170
Canada5.102.6332,9%2.406
Argentina4.145.1672,3%1.806
Ukraina3.429.7571,9%1.343
Uruguay2.675.4021,5%1.191
Hà Lan790.1830,4%396
Nga714.2810,4%319
Nigeria283.3790,2%143

Các mặt hàng lương thực khác

Đây là giá trên thị trường quốc tế, tính bằng đô la Mỹ, không phải giá bán lẻ: biến động phải mất nhiều tháng mới đến kệ hàng, và tỷ giá, vận chuyển cùng chi phí trong nước cũng quan trọng không kém.

Nguồn: Ngân hàng Thế giới, Commodity Price Data (The Pink Sheet), cập nhật ngày 2 tháng 10 năm 2026, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: biến động trong một tháng, mười hai tháng và năm năm.

Nguồn: FAOSTAT, cây trồng và sản phẩm chăn nuôi — sản xuất (cập nhật 23 tháng 12, 2025) và thương mại (cập nhật 23 tháng 7, 2026), do FAO tổng hợp, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: tỷ trọng và thứ hạng.