World Bank · Pink Sheet

Thịt bò

New Zealand, 90% nạc, giá nhập khẩu tại Mỹ

6,86 US$/kgGiá · tháng 9 năm 2026
-5,8%1 tháng
-0,6%12 tháng
+18,9%5 năm

Giá hằng tháng từ năm 2000

US$/kg

Giá trung bình năm

US$/kg
NămGiá
20256,86
20245,93
20234,90
20225,62
20215,34
20204,67
20194,76
20184,20
20174,39
20164,06
20154,56
20145,05
20134,13
20124,21
20114,08
20103,42
20092,73
20083,24
20072,69
20062,65

24 tháng gần nhất

US$/kg
ThángGiá
tháng 9 năm 20266,86
tháng 8 năm 20267,28
tháng 7 năm 20267,31
tháng 6 năm 20267,46
tháng 5 năm 20267,95
tháng 4 năm 20268,21
tháng 3 năm 20268,21
tháng 2 năm 20268,12
tháng 1 năm 20267,97
tháng 12 năm 20257,38
tháng 11 năm 20257,51
tháng 10 năm 20257,09
tháng 9 năm 20256,90
tháng 8 năm 20256,86
tháng 7 năm 20256,72
tháng 6 năm 20256,67
tháng 5 năm 20256,62
tháng 4 năm 20256,71
tháng 3 năm 20256,77
tháng 2 năm 20256,62
tháng 1 năm 20256,46
tháng 12 năm 20246,23
tháng 11 năm 20246,18
tháng 10 năm 20246,06

Ai sản xuất: sản lượng thế giới năm 2024

Số quốc gia có ghi nhận sản lượng: 189

270.000Việt Nam · Tấn
41 / 189Thứ hạng thế giới
0,4%Tỷ trọng thế giới
Quốc giaTấnTỷ trọng thế giới
Hoa Kỳ12.289.76818%
Brazil10.237.58415%
Trung Quốc7.011.81010%
Argentina3.178.0444,6%
Úc2.589.7673,7%
Mexico2.253.6153,2%
Nga1.692.9882,4%
Thổ Nhĩ Kỳ1.483.0422,1%
Pakistan1.366.8912,0%
Pháp1.298.5401,9%

Sản lượng thế giới từ năm 2000

Các nước xuất khẩu lớn nhất năm 2024

Quốc giaTấnTỷ trọng thế giớiGiá trị xuất khẩu (triệu USD)
Ba Lan230.8959,9%1.304
Argentina184.3347,9%281
Tây Ban Nha176.1557,5%1.084
Úc160.4766,9%589
Đức152.6696,5%861
Pháp147.8026,3%935
Hà Lan146.7276,3%1.022
Hoa Kỳ138.5195,9%1.286
Uruguay137.7295,9%290
Mexico100.8044,3%689

Các mặt hàng lương thực khác

Đây là giá trên thị trường quốc tế, tính bằng đô la Mỹ, không phải giá bán lẻ: biến động phải mất nhiều tháng mới đến kệ hàng, và tỷ giá, vận chuyển cùng chi phí trong nước cũng quan trọng không kém.

Nguồn: Ngân hàng Thế giới, Commodity Price Data (The Pink Sheet), cập nhật ngày 2 tháng 10 năm 2026, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: biến động trong một tháng, mười hai tháng và năm năm.

Nguồn: FAOSTAT, cây trồng và sản phẩm chăn nuôi — sản xuất (cập nhật 23 tháng 12, 2025) và thương mại (cập nhật 23 tháng 7, 2026), do FAO tổng hợp, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: tỷ trọng và thứ hạng.