World Bank · Pink Sheet

Đường

đường thô, giá theo Hiệp định Đường quốc tế

0,41 US$/kgGiá · tháng 9 năm 2026
+7,9%1 tháng
+17,1%12 tháng
-4,7%5 năm

Giá hằng tháng từ năm 2000

US$/kg

Giá trung bình năm

US$/kg
NămGiá
20250,37
20240,45
20230,52
20220,41
20210,39
20200,28
20190,28
20180,28
20170,35
20160,40
20150,30
20140,37
20130,39
20120,48
20110,57
20100,47
20090,40
20080,28
20070,22
20060,33

24 tháng gần nhất

US$/kg
ThángGiá
tháng 9 năm 20260,41
tháng 8 năm 20260,38
tháng 7 năm 20260,34
tháng 6 năm 20260,32
tháng 5 năm 20260,34
tháng 4 năm 20260,32
tháng 3 năm 20260,33
tháng 2 năm 20260,31
tháng 1 năm 20260,32
tháng 12 năm 20250,32
tháng 11 năm 20250,32
tháng 10 năm 20250,34
tháng 9 năm 20250,35
tháng 8 năm 20250,37
tháng 7 năm 20250,37
tháng 6 năm 20250,37
tháng 5 năm 20250,39
tháng 4 năm 20250,40
tháng 3 năm 20250,42
tháng 2 năm 20250,42
tháng 1 năm 20250,40
tháng 12 năm 20240,44
tháng 11 năm 20240,45
tháng 10 năm 20240,46

Ai sản xuất: sản lượng thế giới năm 2023

Số quốc gia có ghi nhận sản lượng: 121

1.790.000Việt Nam · Tấn
21 / 121Thứ hạng thế giới
1,0%Tỷ trọng thế giới
Quốc giaTấnTỷ trọng thế giới
Brazil41.967.50822%
Ấn Độ37.000.00020%
Thái Lan10.269.2455,5%
Trung Quốc9.960.0005,3%
Hoa Kỳ8.316.1734,4%
Pakistan6.757.0003,6%
Nga6.554.0003,5%
Mexico5.586.3723,0%
Đức4.555.3842,4%
Úc4.188.0002,2%

Sản lượng thế giới từ năm 2000

Các nước xuất khẩu lớn nhất năm 2024

Quốc giaTấnTỷ trọng thế giớiGiá trị xuất khẩu (triệu USD)
Brazil33.474.88077%15.933
Úc2.800.7596,4%1.464
Thái Lan1.761.0214,1%911
Ấn Độ899.6752,1%533
Eswatini534.5621,2%476
Guatemala498.4541,2%264
Nam Phi465.7281,1%272
Mexico400.7420,9%317
El Salvador322.2460,7%180
Nga302.5520,7%195

Các mặt hàng lương thực khác

Đây là giá trên thị trường quốc tế, tính bằng đô la Mỹ, không phải giá bán lẻ: biến động phải mất nhiều tháng mới đến kệ hàng, và tỷ giá, vận chuyển cùng chi phí trong nước cũng quan trọng không kém.

Nguồn: Ngân hàng Thế giới, Commodity Price Data (The Pink Sheet), cập nhật ngày 2 tháng 10 năm 2026, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: biến động trong một tháng, mười hai tháng và năm năm.

Nguồn: FAOSTAT, cây trồng và sản phẩm chăn nuôi — sản xuất (cập nhật 23 tháng 12, 2025) và thương mại (cập nhật 23 tháng 7, 2026), do FAO tổng hợp, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: tỷ trọng và thứ hạng.