World Bank · Pink Sheet

Lúa mì

lúa mì đỏ cứng vụ đông của Mỹ, giá xuất khẩu tại vịnh Mexico

347 US$/tGiá · tháng 9 năm 2026
+5,2%1 tháng
+48,4%12 tháng
+2,8%5 năm

Giá hằng tháng từ năm 2000

US$/t

Giá trung bình năm

US$/t
NămGiá
2025243
2024269
2023340
2022430
2021315
2020232
2019202
2018210
2017174
2016167
2015204
2014285
2013312
2012313
2011316
2010224
2009224
2008326
2007255
2006192

24 tháng gần nhất

US$/t
ThángGiá
tháng 9 năm 2026347
tháng 8 năm 2026330
tháng 7 năm 2026310
tháng 6 năm 2026286
tháng 5 năm 2026303
tháng 4 năm 2026282
tháng 3 năm 2026276
tháng 2 năm 2026258
tháng 1 năm 2026250
tháng 12 năm 2025243
tháng 11 năm 2025246
tháng 10 năm 2025231
tháng 9 năm 2025234
tháng 8 năm 2025231
tháng 7 năm 2025235
tháng 6 năm 2025240
tháng 5 năm 2025237
tháng 4 năm 2025250
tháng 3 năm 2025255
tháng 2 năm 2025265
tháng 1 năm 2025254
tháng 12 năm 2024252
tháng 11 năm 2024254
tháng 10 năm 2024273

Ai sản xuất: sản lượng thế giới năm 2024

Số quốc gia có ghi nhận sản lượng: 122

FAOSTAT không ghi nhận sản lượng của Việt Nam năm 2024.

Quốc giaTấnTỷ trọng thế giới
Trung Quốc140.100.00018%
Ấn Độ113.292.36814%
Nga82.588.00010%
Hoa Kỳ53.650.0206,7%
Canada35.938.8394,5%
Úc34.110.0004,3%
Pakistan31.814.4444,0%
Pháp26.606.9403,3%
Ukraina22.441.1102,8%
Thổ Nhĩ Kỳ20.800.0002,6%

Sản lượng thế giới từ năm 2000

Các nước xuất khẩu lớn nhất năm 2024

Quốc giaTấnTỷ trọng thế giớiGiá trị xuất khẩu (triệu USD)
Nga32.685.82016%9.549
Canada25.549.81513%7.290
Hoa Kỳ21.803.34911%5.971
Ukraina20.664.82010%3.736
Úc19.678.6529,7%5.567
Pháp15.065.6157,4%3.706
Romania7.458.7273,7%1.782
Đức7.018.9413,5%1.716
Argentina6.681.0313,3%1.949
Kazakhstan5.906.6892,9%1.122

Các mặt hàng lương thực khác

Đây là giá trên thị trường quốc tế, tính bằng đô la Mỹ, không phải giá bán lẻ: biến động phải mất nhiều tháng mới đến kệ hàng, và tỷ giá, vận chuyển cùng chi phí trong nước cũng quan trọng không kém.

Nguồn: Ngân hàng Thế giới, Commodity Price Data (The Pink Sheet), cập nhật ngày 2 tháng 10 năm 2026, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: biến động trong một tháng, mười hai tháng và năm năm.

Nguồn: FAOSTAT, cây trồng và sản phẩm chăn nuôi — sản xuất (cập nhật 23 tháng 12, 2025) và thương mại (cập nhật 23 tháng 7, 2026), do FAO tổng hợp, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: tỷ trọng và thứ hạng.