World Bank · Pink Sheet

Thịt gà

Brazil, đông lạnh, giá bán buôn

1,81 US$/kgGiá · tháng 9 năm 2026
+7,1%1 tháng
+4,0%12 tháng
-1,1%5 năm

Giá hằng tháng từ năm 2000

US$/kg

Giá trung bình năm

US$/kg
NămGiá
20251,71
20241,46
20231,53
20221,68
20211,99
20201,63
20192,00
20182,24
20172,12
20161,85
20151,99
20142,32
20132,17
20122,08
20111,93
20101,89
20091,89
20081,87
20071,72
20061,53

24 tháng gần nhất

US$/kg
ThángGiá
tháng 9 năm 20261,81
tháng 8 năm 20261,69
tháng 7 năm 20261,73
tháng 6 năm 20261,77
tháng 5 năm 20261,86
tháng 4 năm 20261,75
tháng 3 năm 20261,66
tháng 2 năm 20261,79
tháng 1 năm 20261,75
tháng 12 năm 20251,78
tháng 11 năm 20251,77
tháng 10 năm 20251,72
tháng 9 năm 20251,74
tháng 8 năm 20251,67
tháng 7 năm 20251,78
tháng 6 năm 20251,78
tháng 5 năm 20251,78
tháng 4 năm 20251,74
tháng 3 năm 20251,63
tháng 2 năm 20251,63
tháng 1 năm 20251,54
tháng 12 năm 20241,42
tháng 11 năm 20241,52
tháng 10 năm 20241,48

Ai sản xuất: sản lượng thế giới năm 2024

Số quốc gia có ghi nhận sản lượng: 189

1.259.484Việt Nam · Tấn
25 / 189Thứ hạng thế giới
1,0%Tỷ trọng thế giới
Quốc giaTấnTỷ trọng thế giới
Hoa Kỳ20.176.63716%
Trung Quốc15.350.00012%
Brazil13.714.70211%
Nga5.457.3304,3%
Ấn Độ5.019.4103,9%
Indonesia4.179.4443,3%
Mexico4.013.2163,1%
Ai Cập2.598.6042,0%
Thổ Nhĩ Kỳ2.512.1312,0%
Nhật Bản2.466.9671,9%

Sản lượng thế giới từ năm 2000

Các nước xuất khẩu lớn nhất năm 2024

Quốc giaTấnTỷ trọng thế giớiGiá trị xuất khẩu (triệu USD)
Brazil4.880.74532%8.920
Hoa Kỳ3.150.35520%4.331
Ba Lan1.214.4627,9%3.367
Hà Lan1.057.7526,9%2.948
Thái Lan471.2183,1%1.359
Ukraina443.9502,9%943
Bỉ439.9822,9%1.179
Trung Quốc415.3012,7%819
Thổ Nhĩ Kỳ377.5762,4%626
Nga316.8952,1%659

Các mặt hàng lương thực khác

Đây là giá trên thị trường quốc tế, tính bằng đô la Mỹ, không phải giá bán lẻ: biến động phải mất nhiều tháng mới đến kệ hàng, và tỷ giá, vận chuyển cùng chi phí trong nước cũng quan trọng không kém.

Nguồn: Ngân hàng Thế giới, Commodity Price Data (The Pink Sheet), cập nhật ngày 2 tháng 10 năm 2026, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: biến động trong một tháng, mười hai tháng và năm năm.

Nguồn: FAOSTAT, cây trồng và sản phẩm chăn nuôi — sản xuất (cập nhật 23 tháng 12, 2025) và thương mại (cập nhật 23 tháng 7, 2026), do FAO tổng hợp, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: tỷ trọng và thứ hạng.