World Bank · Pink Sheet

Ca cao

giá hằng ngày ICCO, New York và London

5,92 US$/kgGiá · tháng 9 năm 2026
-0,5%1 tháng
-15,8%12 tháng
+131,2%5 năm

Giá hằng tháng từ năm 2000

US$/kg

Giá trung bình năm

US$/kg
NămGiá
20257,80
20247,33
20233,28
20222,39
20212,43
20202,37
20192,34
20182,29
20172,03
20162,89
20153,14
20143,06
20132,44
20122,39
20112,98
20103,13
20092,89
20082,58
20071,95
20061,59

24 tháng gần nhất

US$/kg
ThángGiá
tháng 9 năm 20265,92
tháng 8 năm 20265,95
tháng 7 năm 20265,61
tháng 6 năm 20264,40
tháng 5 năm 20264,16
tháng 4 năm 20263,40
tháng 3 năm 20263,24
tháng 2 năm 20263,59
tháng 1 năm 20264,97
tháng 12 năm 20255,78
tháng 11 năm 20255,61
tháng 10 năm 20255,95
tháng 9 năm 20257,03
tháng 8 năm 20257,60
tháng 7 năm 20257,37
tháng 6 năm 20258,40
tháng 5 năm 20258,99
tháng 4 năm 20258,15
tháng 3 năm 20258,08
tháng 2 năm 20259,86
tháng 1 năm 202510,75
tháng 12 năm 202410,32
tháng 11 năm 20247,89
tháng 10 năm 20246,66

Ai sản xuất: sản lượng thế giới năm 2024

Số quốc gia có ghi nhận sản lượng: 57

1.500Việt Nam · Tấn
32 / 57Thứ hạng thế giới
0,0%Tỷ trọng thế giới
Quốc giaTấnTỷ trọng thế giới
Côte d’Ivoire1.890.44236%
Indonesia632.70212%
Ghana530.00010%
Ecuador403.6997,7%
Nigeria350.0006,7%
Cameroon320.0006,1%
Brazil297.5095,7%
Peru157.2533,0%
Sierra Leone93.7501,8%
Colombia67.6781,3%

Sản lượng thế giới từ năm 2000

Các nước xuất khẩu lớn nhất năm 2024

Quốc giaTấnTỷ trọng thế giớiGiá trị xuất khẩu (triệu USD)
Côte d’Ivoire1.059.79529%3.994
Ecuador398.42711%3.108
Nigeria377.18210%2.085
Ghana320.1528,7%1.413
Cameroon238.8696,5%1.170
Hà Lan215.6465,8%1.364
Bỉ198.5205,4%1.192
Hoa Kỳ157.4044,3%670
Malaysia114.2703,1%707
Peru102.7712,8%796

Các mặt hàng lương thực khác

Đây là giá trên thị trường quốc tế, tính bằng đô la Mỹ, không phải giá bán lẻ: biến động phải mất nhiều tháng mới đến kệ hàng, và tỷ giá, vận chuyển cùng chi phí trong nước cũng quan trọng không kém.

Nguồn: Ngân hàng Thế giới, Commodity Price Data (The Pink Sheet), cập nhật ngày 2 tháng 10 năm 2026, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: biến động trong một tháng, mười hai tháng và năm năm.

Nguồn: FAOSTAT, cây trồng và sản phẩm chăn nuôi — sản xuất (cập nhật 23 tháng 12, 2025) và thương mại (cập nhật 23 tháng 7, 2026), do FAO tổng hợp, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: tỷ trọng và thứ hạng.