World Bank · Pink Sheet

Chè

bình quân các phiên đấu giá Kolkata, Colombo và Mombasa

2,85 US$/kgGiá · tháng 9 năm 2026
-2,1%1 tháng
-3,1%12 tháng
+4,4%5 năm

Giá hằng tháng từ năm 2000

US$/kg

Giá trung bình năm

US$/kg
NămGiá
20252,91
20243,04
20232,74
20223,05
20212,69
20202,70
20192,56
20182,85
20173,15
20162,68
20152,78
20142,72
20132,86
20122,90
20112,92
20102,88
20092,72
20082,42
20072,04
20061,87

24 tháng gần nhất

US$/kg
ThángGiá
tháng 9 năm 20262,85
tháng 8 năm 20262,91
tháng 7 năm 20262,98
tháng 6 năm 20262,97
tháng 5 năm 20263,00
tháng 4 năm 20262,83
tháng 3 năm 20262,69
tháng 2 năm 20262,70
tháng 1 năm 20262,73
tháng 12 năm 20252,88
tháng 11 năm 20252,99
tháng 10 năm 20253,01
tháng 9 năm 20252,94
tháng 8 năm 20253,04
tháng 7 năm 20253,02
tháng 6 năm 20252,99
tháng 5 năm 20253,02
tháng 4 năm 20252,91
tháng 3 năm 20252,69
tháng 2 năm 20252,69
tháng 1 năm 20252,78
tháng 12 năm 20242,96
tháng 11 năm 20243,09
tháng 10 năm 20243,15

Ai sản xuất: sản lượng thế giới năm 2024

Số quốc gia có ghi nhận sản lượng: 46

1.154.510Việt Nam · Tấn
6 / 46Thứ hạng thế giới
3,5%Tỷ trọng thế giới
Quốc giaTấnTỷ trọng thế giới
Trung Quốc16.260.90050%
Ấn Độ6.156.03119%
Kenya2.687.2008,2%
Sri Lanka1.514.0244,6%
Thổ Nhĩ Kỳ1.414.0004,3%
Việt Nam1.154.5103,5%
Indonesia658.0002,0%
Bangladesh437.6521,3%
Uganda414.9451,3%
Argentina356.7531,1%

Sản lượng thế giới từ năm 2000

Các nước xuất khẩu lớn nhất năm 2024

Quốc giaTấnTỷ trọng thế giớiGiá trị xuất khẩu (triệu USD)
Kenya466.67024%1.081
Trung Quốc374.12219%1.419
Ấn Độ249.98613%804
Sri Lanka242.42313%1.390
Việt Nam74.0123,8%102
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất60.0003,1%350
Uganda59.8603,1%56
Argentina56.9602,9%65
Indonesia34.0021,8%53
Malawi28.2521,5%69

Các mặt hàng lương thực khác

Đây là giá trên thị trường quốc tế, tính bằng đô la Mỹ, không phải giá bán lẻ: biến động phải mất nhiều tháng mới đến kệ hàng, và tỷ giá, vận chuyển cùng chi phí trong nước cũng quan trọng không kém.

Nguồn: Ngân hàng Thế giới, Commodity Price Data (The Pink Sheet), cập nhật ngày 2 tháng 10 năm 2026, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: biến động trong một tháng, mười hai tháng và năm năm.

Nguồn: FAOSTAT, cây trồng và sản phẩm chăn nuôi — sản xuất (cập nhật 23 tháng 12, 2025) và thương mại (cập nhật 23 tháng 7, 2026), do FAO tổng hợp, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: tỷ trọng và thứ hạng.