WFP

Giá lương thực thế giới

Giá lương thực hằng tháng do WFP thu thập tại các chợ địa phương. Mỗi quốc gia có trang riêng bằng ngôn ngữ của mình, với giá từng mặt hàng thiết yếu và mức thay đổi trong một năm.

75quốc gia
3.459Chợ
724.213bản ghi giá
Quốc giaChợMặt hàngDữ liệu mới nhấtThay đổi trung vị 12 tháng
Afghanistan3410tháng 10 năm 2026+11,1%
Ai Cập123tháng 8 năm 2026+4,5%
Algeria630tháng 9 năm 2026+8,9%
Armenia1141tháng 9 năm 2026+2,6%
Ấn Độ539tháng 8 năm 2026+3,8%
Bangladesh10054tháng 8 năm 2026+4,5%
Benin5052tháng 9 năm 2026-5,7%
Bolivia917tháng 8 năm 2026-4,3%
Burkina Faso638tháng 9 năm 2026-5,7%
Burundi7013tháng 9 năm 2026+6,3%
Cameroon4637tháng 8 năm 2026-9,8%
Campuchia5644tháng 9 năm 20260,0%
Chad6224tháng 6 năm 2026-18,7%
Congo - Brazzaville35tháng 4 năm 2026-9,8%
Congo - Kinshasa14319tháng 5 năm 2026-16,2%
Cộng hòa Trung Phi3411tháng 9 năm 2026-12,5%
Côte d’Ivoire917tháng 9 năm 2026+10,1%
Djibouti624tháng 7 năm 20260,0%
Ecuador233tháng 8 năm 2026-3,5%
El Salvador15tháng 9 năm 2026—
Eswatini411tháng 8 năm 2026+0,7%
Ethiopia8657tháng 7 năm 2026+25,0%
Gambia2864tháng 7 năm 2026+0,5%
Guinea1220tháng 8 năm 2026+5,4%
Guinea-Bissau4140tháng 6 năm 2026-1,2%
Haiti6711tháng 8 năm 2026—
Indonesia21910tháng 9 năm 2026+5,6%
Iran128tháng 10 năm 2026+124,3%
Iraq1937tháng 10 năm 20260,0%
Jordan1231tháng 8 năm 2026-0,6%
Kenya7627tháng 9 năm 20260,0%
Kyrgyzstan1933tháng 8 năm 2026+8,1%
Lãnh thổ Palestine230tháng 8 năm 2026-62,3%
Lào1720tháng 6 năm 2026+2,4%
Lesotho106tháng 8 năm 2026-2,1%
Li-băng819tháng 8 năm 2026+5,9%
Liberia248tháng 8 năm 2026+0,3%
Libya2123tháng 5 năm 2026+3,6%
Madagascar38312tháng 8 năm 2026+3,4%
Malawi9718tháng 10 năm 2026-20,0%
Mali11237tháng 8 năm 2026-6,2%
Mauritania1839tháng 9 năm 2026+1,1%
Moldova124tháng 3 năm 2026+1,3%
Mozambique3716tháng 3 năm 20260,0%
Myanmar (Miến Điện)1427tháng 9 năm 2026+35,0%
Nam Sudan3620tháng 10 năm 2026+37,3%
Namibia33tháng 6 năm 2026—
Nepal2523tháng 8 năm 2026+6,7%
Nicaragua120tháng 5 năm 2026+5,1%
Niger538tháng 9 năm 2026-1,0%
Nigeria4126tháng 10 năm 2026+16,7%
Pakistan514tháng 8 năm 2026+2,9%
Philippines8359tháng 8 năm 2026+2,2%
Rwanda3221tháng 8 năm 2026+6,7%
Senegal5129tháng 8 năm 20260,0%
Sierra Leone1521tháng 6 năm 2026+5,0%
Somalia3515tháng 8 năm 2026+38,6%
Sri Lanka3633tháng 9 năm 2025+2,1%
Sudan1913tháng 9 năm 2026+102,5%
Syria7731tháng 9 năm 2026+28,4%
Tajikistan1532tháng 9 năm 2026+1,7%
Thổ Nhĩ Kỳ140tháng 9 năm 2026+22,2%
Timor-Leste1016tháng 9 năm 2026+2,1%
Togo1168tháng 9 năm 2026-26,6%
Uganda3812tháng 9 năm 2026+13,5%
Ukraina2326tháng 8 năm 2026+14,1%
Yemen1117tháng 9 năm 2026+6,8%
Zambia607tháng 6 năm 2026+10,0%
Zimbabwe246tháng 5 năm 2026-4,9%

World Food Programme (WFP), VAM food prices, via HDX · CC BY-IGO