World Bank · Pink Sheet

Cà phê robusta

giá chỉ báo ICO, robusta

3,69 US$/kgGiá · tháng 9 năm 2026
-7,3%1 tháng
-20,8%12 tháng
+59,7%5 năm

Giá hằng tháng từ năm 2000

US$/kg

Giá trung bình năm

US$/kg
NămGiá
20254,86
20244,41
20232,63
20222,29
20211,98
20201,52
20191,62
20181,87
20172,22
20161,95
20151,94
20142,22
20132,08
20122,27
20112,41
20101,74
20091,64
20082,32
20071,91
20061,49

24 tháng gần nhất

US$/kg
ThángGiá
tháng 9 năm 20263,69
tháng 8 năm 20263,98
tháng 7 năm 20264,07
tháng 6 năm 20263,73
tháng 5 năm 20263,67
tháng 4 năm 20263,63
tháng 3 năm 20263,90
tháng 2 năm 20263,96
tháng 1 năm 20264,24
tháng 12 năm 20254,20
tháng 11 năm 20254,74
tháng 10 năm 20254,74
tháng 9 năm 20254,66
tháng 8 năm 20254,39
tháng 7 năm 20253,69
tháng 6 năm 20254,33
tháng 5 năm 20255,24
tháng 4 năm 20255,43
tháng 3 năm 20255,69
tháng 2 năm 20255,81
tháng 1 năm 20255,41
tháng 12 năm 20245,22
tháng 11 năm 20244,98
tháng 10 năm 20244,89

Ai sản xuất: sản lượng thế giới năm 2024

Số quốc gia có ghi nhận sản lượng: 78

2.015.289Việt Nam · Tấn
2 / 78Thứ hạng thế giới
18%Tỷ trọng thế giới
Quốc giaTấnTỷ trọng thế giới
Brazil3.387.72430%
Việt Nam2.015.28918%
Colombia839.8477,5%
Indonesia807.5787,3%
Ethiopia575.6965,2%
Uganda402.0003,6%
Ấn Độ363.0003,3%
Peru358.9943,2%
Cộng hòa Trung Phi324.9232,9%
Honduras324.0152,9%

Sản lượng thế giới từ năm 2000

Các nước xuất khẩu lớn nhất năm 2024

Quốc giaTấnTỷ trọng thế giớiGiá trị xuất khẩu (triệu USD)
Brazil2.768.76735%11.337
Việt Nam1.070.64114%3.602
Colombia655.6118,4%3.439
Uganda386.0084,9%1.548
Đức321.4254,1%1.610
Indonesia312.9014,0%1.624
Honduras291.4103,7%1.266
Ethiopia264.4693,4%1.257
Ấn Độ254.4863,2%1.106
Peru238.2643,0%1.100

Các mặt hàng lương thực khác

Đây là giá trên thị trường quốc tế, tính bằng đô la Mỹ, không phải giá bán lẻ: biến động phải mất nhiều tháng mới đến kệ hàng, và tỷ giá, vận chuyển cùng chi phí trong nước cũng quan trọng không kém.

Nguồn: Ngân hàng Thế giới, Commodity Price Data (The Pink Sheet), cập nhật ngày 2 tháng 10 năm 2026, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: biến động trong một tháng, mười hai tháng và năm năm.

Nguồn: FAOSTAT, cây trồng và sản phẩm chăn nuôi — sản xuất (cập nhật 23 tháng 12, 2025) và thương mại (cập nhật 23 tháng 7, 2026), do FAO tổng hợp, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: tỷ trọng và thứ hạng.