World Bank · Pink Sheet

Cam

cam navel Địa Trung Hải, giá nhập khẩu EU

0,79 US$/kgGiá · tháng 9 năm 2026
+2,6%1 tháng
-38,8%12 tháng
+6,8%5 năm

Giá hằng tháng từ năm 2000

US$/kg

Giá trung bình năm

US$/kg
NămGiá
20251,42
20242,26
20231,57
20220,92
20210,65
20200,60
20190,56
20180,79
20170,81
20160,89
20150,67
20140,78
20130,97
20120,87
20110,89
20101,03
20090,91
20081,11
20070,96
20060,83

24 tháng gần nhất

US$/kg
ThángGiá
tháng 9 năm 20260,79
tháng 8 năm 20260,77
tháng 7 năm 20260,78
tháng 6 năm 20260,82
tháng 5 năm 20260,92
tháng 4 năm 20260,95
tháng 3 năm 20260,97
tháng 2 năm 20260,94
tháng 1 năm 20261,11
tháng 12 năm 20250,92
tháng 11 năm 20250,86
tháng 10 năm 20251,05
tháng 9 năm 20251,29
tháng 8 năm 20251,28
tháng 7 năm 20251,52
tháng 6 năm 20251,36
tháng 5 năm 20251,38
tháng 4 năm 20251,41
tháng 3 năm 20251,44
tháng 2 năm 20251,91
tháng 1 năm 20252,57
tháng 12 năm 20242,70
tháng 11 năm 20242,57
tháng 10 năm 20242,60

Ai sản xuất: sản lượng thế giới năm 2024

Số quốc gia có ghi nhận sản lượng: 116

1.915.530Việt Nam · Tấn
10 / 116Thứ hạng thế giới
2,9%Tỷ trọng thế giới
Quốc giaTấnTỷ trọng thế giới
Brazil15.688.40923%
Trung Quốc7.620.00011%
Mexico4.836.0527,2%
Ai Cập4.200.0006,3%
Ấn Độ3.851.8375,7%
Tây Ban Nha2.904.9404,3%
Indonesia2.575.1293,8%
Hoa Kỳ2.502.0203,7%
Iran2.228.1143,3%
Việt Nam1.915.5302,9%

Sản lượng thế giới từ năm 2000

Các nước xuất khẩu lớn nhất năm 2024

Quốc giaTấnTỷ trọng thế giớiGiá trị xuất khẩu (triệu USD)
Ai Cập1.743.23924%893
Nam Phi1.437.78620%759
Tây Ban Nha1.209.88017%1.253
Hà Lan340.7454,8%360
Hoa Kỳ339.9374,8%521
Hy Lạp324.7054,6%223
Thổ Nhĩ Kỳ232.0453,3%140
Úc180.1122,5%223
Trung Quốc177.3992,5%173
Bồ Đào Nha140.4322,0%117

Các mặt hàng lương thực khác

Đây là giá trên thị trường quốc tế, tính bằng đô la Mỹ, không phải giá bán lẻ: biến động phải mất nhiều tháng mới đến kệ hàng, và tỷ giá, vận chuyển cùng chi phí trong nước cũng quan trọng không kém.

Nguồn: Ngân hàng Thế giới, Commodity Price Data (The Pink Sheet), cập nhật ngày 2 tháng 10 năm 2026, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: biến động trong một tháng, mười hai tháng và năm năm.

Nguồn: FAOSTAT, cây trồng và sản phẩm chăn nuôi — sản xuất (cập nhật 23 tháng 12, 2025) và thương mại (cập nhật 23 tháng 7, 2026), do FAO tổng hợp, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: tỷ trọng và thứ hạng.