World Bank · Pink Sheet

Ngô

ngô vàng số 2 của Mỹ, giá xuất khẩu tại vịnh Mexico

240 US$/tGiá · tháng 9 năm 2026
+7,0%1 tháng
+21,4%12 tháng
+1,7%5 năm

Giá hằng tháng từ năm 2000

US$/t

Giá trung bình năm

US$/t
NămGiá
2025203
2024191
2023253
2022319
2021260
2020165
2019170
2018164
2017155
2016159
2015170
2014193
2013259
2012298
2011292
2010186
2009166
2008223
2007164
2006122

24 tháng gần nhất

US$/t
ThángGiá
tháng 9 năm 2026240
tháng 8 năm 2026224
tháng 7 năm 2026213
tháng 6 năm 2026197
tháng 5 năm 2026216
tháng 4 năm 2026214
tháng 3 năm 2026213
tháng 2 năm 2026210
tháng 1 năm 2026205
tháng 12 năm 2025206
tháng 11 năm 2025202
tháng 10 năm 2025198
tháng 9 năm 2025197
tháng 8 năm 2025186
tháng 7 năm 2025192
tháng 6 năm 2025196
tháng 5 năm 2025204
tháng 4 năm 2025215
tháng 3 năm 2025207
tháng 2 năm 2025221
tháng 1 năm 2025214
tháng 12 năm 2024203
tháng 11 năm 2024201
tháng 10 năm 2024190

Ai sản xuất: sản lượng thế giới năm 2024

Số quốc gia có ghi nhận sản lượng: 162

4.402.173Việt Nam · Tấn
29 / 162Thứ hạng thế giới
0,4%Tỷ trọng thế giới
Quốc giaTấnTỷ trọng thế giới
Hoa Kỳ377.632.69031%
Trung Quốc294.920.00024%
Brazil114.953.3039,4%
Argentina57.494.5004,7%
Ấn Độ40.230.5733,3%
Ukraina26.863.7402,2%
Mexico24.326.5082,0%
Canada15.344.9381,3%
Indonesia15.138.9121,2%
Pháp14.670.6201,2%

Sản lượng thế giới từ năm 2000

Các nước xuất khẩu lớn nhất năm 2024

Quốc giaTấnTỷ trọng thế giớiGiá trị xuất khẩu (triệu USD)
Hoa Kỳ62.589.86231%14.342
Brazil39.783.16620%8.180
Argentina32.057.35616%6.551
Ukraina29.623.66615%5.072
Pháp4.064.1042,0%1.855
Nam Phi3.464.3021,7%863
Ba Lan3.341.6221,7%771
Romania2.885.7541,4%892
Myanmar (Miến Điện)2.760.6061,4%692
Canada2.364.5441,2%478

Các mặt hàng lương thực khác

Đây là giá trên thị trường quốc tế, tính bằng đô la Mỹ, không phải giá bán lẻ: biến động phải mất nhiều tháng mới đến kệ hàng, và tỷ giá, vận chuyển cùng chi phí trong nước cũng quan trọng không kém.

Nguồn: Ngân hàng Thế giới, Commodity Price Data (The Pink Sheet), cập nhật ngày 2 tháng 10 năm 2026, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: biến động trong một tháng, mười hai tháng và năm năm.

Nguồn: FAOSTAT, cây trồng và sản phẩm chăn nuôi — sản xuất (cập nhật 23 tháng 12, 2025) và thương mại (cập nhật 23 tháng 7, 2026), do FAO tổng hợp, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: tỷ trọng và thứ hạng.