World Bank · Pink Sheet

Dầu đậu tương

dầu thô đã tách gum của Mỹ, giá xuất khẩu

1.615 US$/tGiá · tháng 9 năm 2026
-1,5%1 tháng
+39,3%12 tháng
+15,4%5 năm

Giá hằng tháng từ năm 2000

US$/t

Giá trung bình năm

US$/t
NămGiá
20251.140
20241.022
20231.119
20221.667
20211.386
2020838
2019766
2018789
2017851
2016815
2015756
2014906
20131.055
20121.226
20111.298
20101.001
2009853
20081.261
2007886
2006599

24 tháng gần nhất

US$/t
ThángGiá
tháng 9 năm 20261.615
tháng 8 năm 20261.639
tháng 7 năm 20261.658
tháng 6 năm 20261.740
tháng 5 năm 20261.781
tháng 4 năm 20261.643
tháng 3 năm 20261.493
tháng 2 năm 20261.282
tháng 1 năm 20261.154
tháng 12 năm 20251.116
tháng 11 năm 20251.128
tháng 10 năm 20251.132
tháng 9 năm 20251.159
tháng 8 năm 20251.245
tháng 7 năm 20251.307
tháng 6 năm 20251.178
tháng 5 năm 20251.163
tháng 4 năm 20251.120
tháng 3 năm 20251.011
tháng 2 năm 20251.069
tháng 1 năm 20251.048
tháng 12 năm 20241.064
tháng 11 năm 20241.145
tháng 10 năm 20241.095

Ai sản xuất: sản lượng thế giới năm 2023

Số quốc gia có ghi nhận sản lượng: 107

222.700Việt Nam · Tấn
25 / 107Thứ hạng thế giới
0,4%Tỷ trọng thế giới
Quốc giaTấnTỷ trọng thế giới
Trung Quốc17.356.20029%
Hoa Kỳ12.227.00020%
Brazil10.890.98918%
Argentina5.275.6418,8%
Ấn Độ2.093.0003,5%
Nga1.015.9001,7%
Mexico993.7911,7%
Paraguay634.4001,1%
Đức606.5001,0%
Tây Ban Nha579.4001,0%

Sản lượng thế giới từ năm 2000

Các nước xuất khẩu lớn nhất năm 2024

Quốc giaTấnTỷ trọng thế giớiGiá trị xuất khẩu (triệu USD)
Argentina5.617.87544%5.270
Brazil1.368.37411%1.312
Hà Lan521.1784,1%531
Paraguay496.9043,9%409
Nga483.6303,8%428
Hoa Kỳ456.2413,6%520
Bolivia427.0973,4%391
Ukraina386.8053,0%317
Thổ Nhĩ Kỳ385.4443,0%350
Tây Ban Nha330.7342,6%324

Các mặt hàng lương thực khác

Đây là giá trên thị trường quốc tế, tính bằng đô la Mỹ, không phải giá bán lẻ: biến động phải mất nhiều tháng mới đến kệ hàng, và tỷ giá, vận chuyển cùng chi phí trong nước cũng quan trọng không kém.

Nguồn: Ngân hàng Thế giới, Commodity Price Data (The Pink Sheet), cập nhật ngày 2 tháng 10 năm 2026, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: biến động trong một tháng, mười hai tháng và năm năm.

Nguồn: FAOSTAT, cây trồng và sản phẩm chăn nuôi — sản xuất (cập nhật 23 tháng 12, 2025) và thương mại (cập nhật 23 tháng 7, 2026), do FAO tổng hợp, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: tỷ trọng và thứ hạng.