World Bank · Pink Sheet

Dầu hướng dương

EU, Rotterdam

1.390 US$/tGiá · tháng 9 năm 2026
-6,3%1 tháng
+5,9%12 tháng
+6,1%5 năm

Giá hằng tháng từ năm 2002

US$/t

Giá trung bình năm

US$/t
NămGiá
20251.264
20241.060
20231.007
20221.651
20211.404
2020881
2019741
2018765
2017818
2016867
2015889
2014920
20131.155
20121.448
20111.598
20101.074
2009855
20081.499
20071.022
2006658

24 tháng gần nhất

US$/t
ThángGiá
tháng 9 năm 20261.390
tháng 8 năm 20261.484
tháng 7 năm 20261.497
tháng 6 năm 20261.508
tháng 5 năm 20261.503
tháng 4 năm 20261.485
tháng 3 năm 20261.465
tháng 2 năm 20261.445
tháng 1 năm 20261.441
tháng 12 năm 20251.352
tháng 11 năm 20251.360
tháng 10 năm 20251.363
tháng 9 năm 20251.312
tháng 8 năm 20251.274
tháng 7 năm 20251.214
tháng 6 năm 20251.196
tháng 5 năm 20251.208
tháng 4 năm 20251.225
tháng 3 năm 20251.233
tháng 2 năm 20251.220
tháng 1 năm 20251.207
tháng 12 năm 20241.223
tháng 11 năm 20241.267
tháng 10 năm 20241.206

Ai sản xuất: sản lượng thế giới năm 2023

Số quốc gia có ghi nhận sản lượng: 80

FAOSTAT không ghi nhận sản lượng của Việt Nam năm 2023.

Quốc giaTấnTỷ trọng thế giới
Nga7.038.70031%
Ukraina6.044.50027%
Argentina1.709.5117,6%
Thổ Nhĩ Kỳ900.6004,0%
Hungary765.4003,4%
Bulgaria683.0003,0%
Pháp619.6002,7%
Romania567.5002,5%
Kazakhstan537.1252,4%
Tây Ban Nha481.2002,1%

Sản lượng thế giới từ năm 2000

Các nước xuất khẩu lớn nhất năm 2024

Quốc giaTấnTỷ trọng thế giớiGiá trị xuất khẩu (triệu USD)
Ukraina6.008.49534%5.122
Nga4.532.43025%3.921
Thổ Nhĩ Kỳ1.079.0936,1%1.275
Hà Lan829.4314,7%885
Hungary727.7984,1%788
Argentina692.1593,9%652
Bulgaria571.9723,2%597
Pháp489.3802,8%588
Kazakhstan483.6422,7%420
Tây Ban Nha259.8331,5%392

Các mặt hàng lương thực khác

Đây là giá trên thị trường quốc tế, tính bằng đô la Mỹ, không phải giá bán lẻ: biến động phải mất nhiều tháng mới đến kệ hàng, và tỷ giá, vận chuyển cùng chi phí trong nước cũng quan trọng không kém.

Nguồn: Ngân hàng Thế giới, Commodity Price Data (The Pink Sheet), cập nhật ngày 2 tháng 10 năm 2026, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: biến động trong một tháng, mười hai tháng và năm năm.

Nguồn: FAOSTAT, cây trồng và sản phẩm chăn nuôi — sản xuất (cập nhật 23 tháng 12, 2025) và thương mại (cập nhật 23 tháng 7, 2026), do FAO tổng hợp, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: tỷ trọng và thứ hạng.