World Bank · Pink Sheet

Chuối

Trung và Nam Mỹ, giao tại Nam Âu, đã gồm thuế

1,12 US$/kgGiá · tháng 9 năm 2026
+4,7%1 tháng
-2,6%12 tháng
+23,1%5 năm

Giá hằng tháng từ năm 2000

US$/kg

Giá trung bình năm

US$/kg
NămGiá
20251,11
20241,07
20231,09
20220,94
20210,92
20200,90
20190,88
20180,95
20170,90
20160,91
20150,90
20141,04
20131,02
20121,10
20111,13
20101,00
20091,15
20081,19
20071,04
20060,90

24 tháng gần nhất

US$/kg
ThángGiá
tháng 9 năm 20261,12
tháng 8 năm 20261,07
tháng 7 năm 20261,09
tháng 6 năm 20261,11
tháng 5 năm 20261,14
tháng 4 năm 20261,12
tháng 3 năm 20261,11
tháng 2 năm 20261,14
tháng 1 năm 20261,12
tháng 12 năm 20251,10
tháng 11 năm 20251,11
tháng 10 năm 20251,13
tháng 9 năm 20251,15
tháng 8 năm 20251,12
tháng 7 năm 20251,15
tháng 6 năm 20251,16
tháng 5 năm 20251,14
tháng 4 năm 20251,12
tháng 3 năm 20251,08
tháng 2 năm 20251,03
tháng 1 năm 20251,02
tháng 12 năm 20241,04
tháng 11 năm 20241,04
tháng 10 năm 20241,05

Ai sản xuất: sản lượng thế giới năm 2024

Số quốc gia có ghi nhận sản lượng: 118

2.640.250Việt Nam · Tấn
12 / 118Thứ hạng thế giới
1,9%Tỷ trọng thế giới
Quốc giaTấnTỷ trọng thế giới
Ấn Độ37.614.36227%
Trung Quốc11.759.7008,4%
Indonesia9.260.3876,7%
Ecuador7.585.6535,4%
Brazil7.046.3455,1%
Nigeria6.907.1425,0%
Philippines5.641.1304,1%
Angola5.213.1063,7%
Tanzania3.269.9702,4%
Guatemala2.843.4872,0%

Sản lượng thế giới từ năm 2000

Các nước xuất khẩu lớn nhất năm 2024

Quốc giaTấnTỷ trọng thế giớiGiá trị xuất khẩu (triệu USD)
Ecuador5.706.03524%3.354
Guatemala2.835.02312%1.014
Philippines2.328.5429,9%1.232
Costa Rica2.227.0609,5%1.202
Colombia2.145.7489,2%1.085
Bỉ910.2123,9%804
Hà Lan867.3673,7%1.015
Ấn Độ763.8643,3%353
Hoa Kỳ588.5922,5%500
Honduras464.4662,0%230

Các mặt hàng lương thực khác

Đây là giá trên thị trường quốc tế, tính bằng đô la Mỹ, không phải giá bán lẻ: biến động phải mất nhiều tháng mới đến kệ hàng, và tỷ giá, vận chuyển cùng chi phí trong nước cũng quan trọng không kém.

Nguồn: Ngân hàng Thế giới, Commodity Price Data (The Pink Sheet), cập nhật ngày 2 tháng 10 năm 2026, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: biến động trong một tháng, mười hai tháng và năm năm.

Nguồn: FAOSTAT, cây trồng và sản phẩm chăn nuôi — sản xuất (cập nhật 23 tháng 12, 2025) và thương mại (cập nhật 23 tháng 7, 2026), do FAO tổng hợp, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: tỷ trọng và thứ hạng.