World Bank · Pink Sheet

Dầu cọ

Malaysia, tinh luyện, giá xuất khẩu

1.180 US$/tGiá · tháng 9 năm 2026
+4,2%1 tháng
+13,8%12 tháng
-0,1%5 năm

Giá hằng tháng từ năm 2000

US$/t

Giá trung bình năm

US$/t
NămGiá
20251.007
2024964
2023887
20221.276
20211.130
2020752
2019601
2018639
2017751
2016736
2015663
2014838
2013871
20121.043
20111.193
2010933
2009741
20081.043
2007817
2006508

24 tháng gần nhất

US$/t
ThángGiá
tháng 9 năm 20261.180
tháng 8 năm 20261.132
tháng 7 năm 20261.133
tháng 6 năm 20261.142
tháng 5 năm 20261.168
tháng 4 năm 20261.181
tháng 3 năm 20261.167
tháng 2 năm 20261.064
tháng 1 năm 20261.013
tháng 12 năm 2025980
tháng 11 năm 2025983
tháng 10 năm 20251.038
tháng 9 năm 20251.037
tháng 8 năm 20251.026
tháng 7 năm 2025976
tháng 6 năm 2025935
tháng 5 năm 2025908
tháng 4 năm 2025994
tháng 3 năm 20251.068
tháng 2 năm 20251.067
tháng 1 năm 20251.070
tháng 12 năm 20241.190
tháng 11 năm 20241.169
tháng 10 năm 20241.077

Ai sản xuất: sản lượng thế giới năm 2023

Số quốc gia có ghi nhận sản lượng: 45

FAOSTAT không ghi nhận sản lượng của Việt Nam năm 2023.

Quốc giaTấnTỷ trọng thế giới
Indonesia47.084.29959%
Malaysia18.551.95023%
Thái Lan3.323.2004,2%
Colombia1.841.8802,3%
Nigeria1.460.0001,8%
Guatemala933.9261,2%
Papua New Guinea770.0001,0%
Honduras655.0000,8%
Brazil637.3530,8%
Côte d’Ivoire562.4650,7%

Sản lượng thế giới từ năm 2000

Các nước xuất khẩu lớn nhất năm 2024

Quốc giaTấnTỷ trọng thế giớiGiá trị xuất khẩu (triệu USD)
Indonesia21.600.37050%20.013
Malaysia14.503.02134%13.544
Hà Lan910.6672,1%1.330
Thái Lan877.5142,1%862
Papua New Guinea669.3341,6%616
Guatemala557.9221,3%531
Colombia409.0031,0%442
Honduras362.9300,9%397
Côte d’Ivoire307.2260,7%311
Costa Rica209.2500,5%217

Các mặt hàng lương thực khác

Đây là giá trên thị trường quốc tế, tính bằng đô la Mỹ, không phải giá bán lẻ: biến động phải mất nhiều tháng mới đến kệ hàng, và tỷ giá, vận chuyển cùng chi phí trong nước cũng quan trọng không kém.

Nguồn: Ngân hàng Thế giới, Commodity Price Data (The Pink Sheet), cập nhật ngày 2 tháng 10 năm 2026, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: biến động trong một tháng, mười hai tháng và năm năm.

Nguồn: FAOSTAT, cây trồng và sản phẩm chăn nuôi — sản xuất (cập nhật 23 tháng 12, 2025) và thương mại (cập nhật 23 tháng 7, 2026), do FAO tổng hợp, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: tỷ trọng và thứ hạng.