World Bank · Pink Sheet

Dầu hạt cải

Hà Lan, Rotterdam

1.440 US$/tGiá · tháng 9 năm 2026
-2,3%1 tháng
+13,6%12 tháng
-11,6%5 năm

Giá hằng tháng từ năm 2002

US$/t

Giá trung bình năm

US$/t
NămGiá
20251.226
20241.089
20231.065
20221.757
20211.502
2020907
2019857
2018830
2017880
2016828
2015785
2014912
20131.084
20121.238
20111.363
20101.012
2009872
20081.326
2007964
2006791

24 tháng gần nhất

US$/t
ThángGiá
tháng 9 năm 20261.440
tháng 8 năm 20261.474
tháng 7 năm 20261.488
tháng 6 năm 20261.522
tháng 5 năm 20261.488
tháng 4 năm 20261.345
tháng 3 năm 20261.304
tháng 2 năm 20261.275
tháng 1 năm 20261.223
tháng 12 năm 20251.258
tháng 11 năm 20251.259
tháng 10 năm 20251.264
tháng 9 năm 20251.268
tháng 8 năm 20251.213
tháng 7 năm 20251.202
tháng 6 năm 20251.252
tháng 5 năm 20251.241
tháng 4 năm 20251.256
tháng 3 năm 20251.193
tháng 2 năm 20251.159
tháng 1 năm 20251.149
tháng 12 năm 20241.181
tháng 11 năm 20241.243
tháng 10 năm 20241.142

Ai sản xuất: sản lượng thế giới năm 2023

Số quốc gia có ghi nhận sản lượng: 63

FAOSTAT không ghi nhận sản lượng của Việt Nam năm 2023.

Quốc giaTấnTỷ trọng thế giới
Canada4.422.36814%
Trung Quốc4.326.30014%
Đức4.181.58913%
Ấn Độ4.113.00013%
Pháp1.886.8006,0%
Nga1.583.6005,0%
Ba Lan1.481.9004,7%
Hoa Kỳ863.0002,8%
Nhật Bản856.5362,7%
Vương quốc Anh732.0002,3%

Sản lượng thế giới từ năm 2000

Các nước xuất khẩu lớn nhất năm 2024

Quốc giaTấnTỷ trọng thế giớiGiá trị xuất khẩu (triệu USD)
Canada3.554.67733%4.220
Đức1.357.24813%1.507
Nga1.162.65711%1.029
Pháp627.5375,8%659
Hà Lan528.2324,9%601
Belarus517.1384,8%452
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất472.3894,4%451
Bỉ413.5973,8%472
Séc319.1073,0%344
Ukraina270.0072,5%239

Các mặt hàng lương thực khác

Đây là giá trên thị trường quốc tế, tính bằng đô la Mỹ, không phải giá bán lẻ: biến động phải mất nhiều tháng mới đến kệ hàng, và tỷ giá, vận chuyển cùng chi phí trong nước cũng quan trọng không kém.

Nguồn: Ngân hàng Thế giới, Commodity Price Data (The Pink Sheet), cập nhật ngày 2 tháng 10 năm 2026, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: biến động trong một tháng, mười hai tháng và năm năm.

Nguồn: FAOSTAT, cây trồng và sản phẩm chăn nuôi — sản xuất (cập nhật 23 tháng 12, 2025) và thương mại (cập nhật 23 tháng 7, 2026), do FAO tổng hợp, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: tỷ trọng và thứ hạng.