World Bank · Pink Sheet

Gạo

gạo trắng Thái Lan, 5% tấm, giá xuất khẩu tại Bangkok

482 US$/tGiá · tháng 9 năm 2026
+2,3%1 tháng
+28,9%12 tháng
+20,5%5 năm

Giá hằng tháng từ năm 2000

US$/t

Giá trung bình năm

US$/t
NămGiá
2025408
2024588
2023554
2022437
2021458
2020497
2019418
2018421
2017399
2016396
2015386
2014423
2013506
2012563
2011543
2010489
2009555
2008650
2007326
2006305

24 tháng gần nhất

US$/t
ThángGiá
tháng 9 năm 2026482
tháng 8 năm 2026471
tháng 7 năm 2026467
tháng 6 năm 2026494
tháng 5 năm 2026440
tháng 4 năm 2026403
tháng 3 năm 2026381
tháng 2 năm 2026409
tháng 1 năm 2026408
tháng 12 năm 2025424
tháng 11 năm 2025368
tháng 10 năm 2025356
tháng 9 năm 2025374
tháng 8 năm 2025375
tháng 7 năm 2025392
tháng 6 năm 2025419
tháng 5 năm 2025431
tháng 4 năm 2025415
tháng 3 năm 2025425
tháng 2 năm 2025437
tháng 1 năm 2025478
tháng 12 năm 2024527
tháng 11 năm 2024511
tháng 10 năm 2024515

Ai sản xuất: sản lượng thế giới năm 2024

Số quốc gia có ghi nhận sản lượng: 115

43.450.449Việt Nam · Tấn
5 / 115Thứ hạng thế giới
5,3%Tỷ trọng thế giới
Quốc giaTấnTỷ trọng thế giới
Ấn Độ217.867.86427%
Trung Quốc207.530.00025%
Bangladesh60.570.4537,4%
Indonesia53.142.7276,5%
Việt Nam43.450.4495,3%
Thái Lan33.551.3374,1%
Myanmar (Miến Điện)27.650.0003,4%
Philippines19.087.1352,3%
Pakistan14.585.2311,8%
Campuchia14.200.0001,7%

Sản lượng thế giới từ năm 2000

Các nước xuất khẩu lớn nhất năm 2024

Quốc giaTấnTỷ trọng thế giớiGiá trị xuất khẩu (triệu USD)
Ấn Độ16.509.36637%11.053
Thái Lan8.518.69319%5.663
Việt Nam6.446.28415%3.367
Pakistan4.911.09411%3.258
Hoa Kỳ1.619.7393,7%1.367
Trung Quốc959.7232,2%515
Campuchia639.4401,4%482
Italy594.4271,3%821
Paraguay395.8650,9%262
Uruguay394.2580,9%284

Các mặt hàng lương thực khác

Đây là giá trên thị trường quốc tế, tính bằng đô la Mỹ, không phải giá bán lẻ: biến động phải mất nhiều tháng mới đến kệ hàng, và tỷ giá, vận chuyển cùng chi phí trong nước cũng quan trọng không kém.

Nguồn: Ngân hàng Thế giới, Commodity Price Data (The Pink Sheet), cập nhật ngày 2 tháng 10 năm 2026, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: biến động trong một tháng, mười hai tháng và năm năm.

Nguồn: FAOSTAT, cây trồng và sản phẩm chăn nuôi — sản xuất (cập nhật 23 tháng 12, 2025) và thương mại (cập nhật 23 tháng 7, 2026), do FAO tổng hợp, CC BY 4.0 · Shelfpedia tính toán: tỷ trọng và thứ hạng.