Tiền tố GS1

Tiền tố 893 · trang 2

Mã vạch bắt đầu bằng 893 do GS1 Vietnam cấp. Sản phẩm bán tại Việt Nam có tiền tố này: 99. Tiền tố cho biết nơi đăng ký mã, không phải nước sản xuất.

99sản phẩm có thẻ đầy đủ
10%có Nutri-Score A hoặc B
7,1 gđường trong 100 g (trung vị)
0,29 gmuối trong 100 g (trung vị)

Nutri-Score

Phân bố các sản phẩm đã xếp hạng
A 3%B 7%C 20%D 14%E 56%

sản phẩm đã xếp hạng: 70

Giá trị trung vị

Trong 100 g, trên toàn bộ 99 sản phẩm
Năng lượng320 kcal
Đường7,1 g
Chất béo bão hòa1,4 g
Muối0,29 g

Danh mục

Phổ biến nhất

Sản phẩm

99 sản phẩm, xem nhiều nhất trước · trang 2/3.

Crunchy crackers, Kinh
Crunchy crackersKinh · 2 x 200 g + 64 g1 lượt quétE
Banana chips, Vinamit
Banana chipsVinamit · 100 g (3.5 oz)1 lượt quétE
Staff - bánh mì sandwich 110g, Staff
Staff - bánh mì sandwich 110gStaff · 110g1 lượt quétC
pillows snack, Oishi
pillows snackOishi · 1x80g1 lượt quétE
Snack Tôm Cay Dặc Biệt, Oishi
Snack Tôm Cay Dặc BiệtOishi1 lượt quét
Tomati, Oishi
TomatiOishi1 lượt quétE
Milo, Milo
MiloMilo · 180ml1 lượt quétD
Oyster Sauce, Maggi
Oyster SauceMaggi · 30g1 lượt quétE
Cà phê Trung Nguyên -  Sáng Tạo 5, Trung nguyen
Cà phê Trung Nguyên - Sáng Tạo 5Trung nguyen · 340 g1 lượt quét
Coca-cola không đường, Coca-Cola
Coca-cola không đườngCoca-Cola · 320ml1 lượt quétD
Hương Xá Xị chai, Fanta
Hương Xá Xị chaiFanta · 390ml1 lượt quétD
NƯỚC UỐNG VẬN ĐỘNG, Aquarius
NƯỚC UỐNG VẬN ĐỘNGAquarius · 390 ml1 lượt quétC
Peanut Butter Creamy, Golden Farm
Peanut Butter CreamyGolden Farm · 340 g1 lượt quét
Peanut Butter Creamy, Golden Farm
Peanut Butter CreamyGolden Farm · 510g1 lượt quét
Crunchy Peanut Butter, Golden Farm
Crunchy Peanut ButterGolden Farm1 lượt quétD
Bơ Hạt Phỉ, Golden Farm
Bơ Hạt PhỉGolden Farm · 340 g1 lượt quétE
Unsalted Creamy Butter, Bottega Zelachi
Unsalted Creamy ButterBottega Zelachi · 250g1 lượt quétD
100% Mango Juice, Vinut
100% Mango JuiceVinut · 500 mL1 lượt quétC
Black grass jelly, 3K Producing Co. Ltd
Black grass jelly3K Producing Co. Ltd · 60g1 lượt quétC
đậu hà lan vị bò nướng kay, JOJO
đậu hà lan vị bò nướng kayJOJO · 70 g1 lượt quétD
Volcano Vi ga Mi Xao Koreno, Paldo
Volcano Vi ga Mi Xao KorenoPaldo · 118g1 lượt quét
snack Swing vị Bít tết, Orion
snack Swing vị Bít tếtOrion · 35g1 lượt quétC
Choco Pie, Orion
Choco PieOrion · 33g / 1,16 oz1 lượt quétE
Swing vị gà Teriyaki Osaka, Orion
Swing vị gà Teriyaki OsakaOrion · 63g1 lượt quét
Snack O'Star Vị Khoai Tây Tự Nhiên, O'Star
Snack O'Star Vị Khoai Tây Tự NhiênO'Star · 108g1 lượt quétE
masita, Masita
masitaMasita · 60g1 lượt quét
gg, jj
ggjj · uu1 lượt quétE
Sugus, Sugus
SugusSugus · 210g1 lượt quét
Mì 3 miền - Chay lá đa, 3 miền
Mì 3 miền - Chay lá đa3 miền · 65g1 lượt quét
Lay xanh lá, Poca
Lay xanh láPoca1 lượt quétE
Lay vàng, Lay's
Lay vàngLay's · 30g1 lượt quétC
Đậu Phộng Da Cá Chese Flavor, Poca
Đậu Phộng Da Cá Chese FlavorPoca · 30g1 lượt quétD
Wavy Cheddar Cheese, Lays
Wavy Cheddar CheeseLays · 56g1 lượt quétE
Cà Phê Sữa Vietnamese Coffee with Milk, Highlands Coffee
Cà Phê Sữa Vietnamese Coffee with MilkHighlands Coffee · 235.0g1 lượt quétE
Fruit Flavor Cake, Royal Golden Dragon
Fruit Flavor CakeRoyal Golden Dragon1 lượt quét
Mayonnaise, Simply
MayonnaiseSimply · 230g1 lượt quét
Corn Snacks Vị phô mai cay, Kara Mucho
Corn Snacks Vị phô mai cayKara Mucho · 60g1 lượt quétE
Durian ice cream
Durian ice cream1 lượt quétC
Chocolate Oat Drink 180ml, Ovaltine
Chocolate Oat Drink 180mlOvaltine1 lượt quétC
Rice Stick, Mr Rice
Rice StickMr Rice · 400g1 lượt quétC
Rice Noodles, Lotus Grand
Rice NoodlesLotus Grand · 400g1 lượt quétC
Annatto, Lotus Grand
AnnattoLotus Grand · 100g1 lượt quétB
Xoài Sấy Dẻo, My Linh
Xoài Sấy DẻoMy Linh · 210 g1 lượt quétD
Dao Kombucha, BÀN
Dao KombuchaBÀN · 40g1 lượt quétE
Reisnudeln, Tung Thuý
ReisnudelnTung Thuý · 500g1 lượt quétB
Pepsi, Pepsi-Cola
PepsiPepsi-Cola · 330 mlB
Bánh Mì sandwich, Pham nguyen
Bánh Mì sandwichPham nguyen · 220gC
Strawberry, Golden farm
StrawberryGolden farm · 210gE

Nguồn: Open Food Facts, bản xuất ngày 1 tháng 11 năm 2026, ODbL · tính toán của Shelfpedia (trung vị, phân bố).