
đậu hà lan vị bò nướng kay
Tiền tố 893 do GS1 Vietnam cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.
Giá trị dinh dưỡng
| Chất dinh dưỡng | 100 g | Lượng tham chiếu |
|---|---|---|
| Năng lượng | 414 kcal | 21% |
| Chất béo | 12,7 g | 18% |
| trong đó chất béo bão hòa | 4,7 g | 23% |
| Carbohydrate | 57,9 g | 22% |
| trong đó đường | 12,6 g | 14% |
| Chất đạm | 17,0 g | 34% |
| Muối | 1,6 g | 26% |
Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 20 tháng 4, 2026 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
Thành phần
Green peas (65%), stabilizer (1451), wheat flour, sugar, palm oil, spicy grilled beef seasoning 3% (glucose, salt, maltodextrin, flavouring additives (621, 627, 631, 950, 951), chilli powder, sugar, beef, concentrated tomato, yeast extract, garlic powder, black pepper powder, acidity regulators (330, 364(ii)), synthetic flavour (beef), anti caking (551), dairy powder, antioxidants (300, 320, 321), oleoresin capsicum, natural flavour (grillin), star aniseed powder, cinnamon powder, cloves powder), iodized salt, baking powder (500(ii)).
Trong nguồn, danh sách thành phần chỉ có bằng Tiếng Anh; chúng tôi giữ nguyên, không chỉnh sửa và không dịch.
- E1451Chất nhũ hóa · Chất ổn định · Chất làm dày
- E300Chất chống oxy hóa · Chất tạo phức kim loại
- E320Chất chống oxy hóa
- E321Chất chống oxy hóa
- E330Axít citricChất chống oxy hóa · Chất tạo phức kim loại
- E500Chất ổn định · Chất làm dày
- E551silic điôxítChất mang
- E621bột ngọtChất điều vị
- E627Dinatri guanylat
- E631Natri-II inosinat
- E950Acesulfame KChất tạo ngọt
- E951AspartameChất tạo ngọt
Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.
Quốc gia bán
Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.
Nguồn
- Thẻ sản phẩm
- ẢnhNgười đóng góp Open Food Facts, CC BY-SA
- Giá trị tham chiếuLượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
- Tiền tố GS1Các dải tiền tố do GS1 công bố
Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.