
Lay xanh lá
Tiền tố 893 do GS1 Vietnam cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.
Giá trị dinh dưỡng
| Chất dinh dưỡng | 100 g | Lượng tham chiếu |
|---|---|---|
| Năng lượng | 567 kcal | 28% |
| Chất béo | 36,7 g | 52% |
| trong đó chất béo bão hòa | 16,7 g | 84% |
| Carbohydrate | 53,3 g | 20% |
| trong đó đường | 6,7 g | 7% |
| Chất đạm | 6,7 g | 13% |
| Muối | 0,75 g | 13% |
Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 23 tháng 11, 2025 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
Thành phần
ACTION FACTS) % ga tri di dung than chu AFM 8% GÒN NGON Ban tay tub vani hòa tự nhiên. moon khó cũng Hãy thường thực cầm tiền ngoan nhất Carbohydrate) ading so (Total Sugars) Chất béo (at) Chất béo bão hòa (Setrated Fat Natri (Sodium) 100 Koal 2 g 18 g 2 9 4 125 mg 20% %g tf dinh duong tham chiu (nutrient reference values NFMydighedding tục vật, gia vị Táo hàng ngày ( khẩu phía 2000 Kai của mỗi thành chích cho me HẾT VIỆC ĐẠI Bien Nori 7% (maltodextrin, duong, chát déuvi (621,636 muối lốt, tảo biển 0,7%, bột nước tương tưởng lugum tự nhiên, tôm, tỏi, gừng, chất chống động vốn 551, đối tạo ngọt tổng hợp 951), chất khí đóng gói 941, Ingredients: Potatoes 61.5%, vegetable of Nori enhancers (621, 635), iodized sat sawed 0.7%, soy aweed Seasoning 7% (maltodan sugar favor sauce powder, nature identical fary, sim ginger, anticaking agent 551, packaging gas 941. garic Thông tin cảnh báo: Sản phẩm có hàng từ đậu nành và tôm. Không phù hợp với người dị ứng chất tạo m Allergen information: Contains Soybeans and S Contains Phenylalanine, not suitable for Pheny Sản phẩm của Công ty TNHH Thực ph PepsiCo Việt Nam Số 3-4-5, Lô CN2, Đường số 2, Khu Công nghệ Sóng Thần 3, phường Phú Tân, thành phố Thủ Dài Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam. Hướng dẫn bảo quản: bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Hướng dẫn sử dụng: dùng ăn liền, không cần qua chế biến, xử lý thêm. HSD: 6 tháng kể từ ngày sản xuất. Bản tự công bố số: 11/PEPSICO/2023 Xuất xứ: Việt Nam. 1900 636327 f/LaysVietnam Lay's, Poca và Cheetos là các nhãn hiệu đã được đăng ký độc quyền bởi PepsICo Inc., New NSX/MFG date: Khối lượng tịnh (g): Net weight (g): York 231025 1K 31 g 04:58 24PCO501 AGARI JU
Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.
Tác động đến khí hậu
Giá trị tham chiếu của nhóm sản phẩm này: 1,40 kg CO₂e cho mỗi kg sản phẩm.
Do ADEME tính cho sản phẩm trung bình được tiêu dùng tại Pháp, từ đồng ruộng đến bàn ăn. Giá trị mô tả nhóm sản phẩm, không phải chính sản phẩm này.
Nguồn: Agribalyse 3.1 (ADEME), Licence Ouverte, cập nhật ngày 30 tháng 6 năm 2026 · ghép theo nhóm: phân loại của Open Food Facts.
Quốc gia bán
Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.
Nguồn
- Thẻ sản phẩm
- ẢnhNgười đóng góp Open Food Facts, CC BY-SA
- Giá trị tham chiếuLượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
- Tiền tố GS1Các dải tiền tố do GS1 công bố
Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.