
Volcano Vi ga Mi Xao Koreno
Tiền tố 893 do GS1 Vietnam cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.
Giá trị dinh dưỡng
| Chất dinh dưỡng | 100 g | Lượng tham chiếu |
|---|---|---|
| Năng lượng | 464 kcal | 23% |
| Chất béo | 20,3 g | 29% |
| Carbohydrate | 61,0 g | 23% |
| Chất đạm | 9,3 g | 19% |
| Muối | 2,6 g | 44% |
Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 27 tháng 7, 2023 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
Thành phần
Noodles: Wheat flour, vegetable oil (refined palm oil, antioxidants ((320), (321)), tapioca starch, thickener (starch acetate (1420)), salt, emulsifier (stabilizer (420(ii)), soybean oil, emulsifier (322(1),(475)), gluten powder thickener (guar gum (412), propylene glycol alginate (405)), stabilizer (pentasodium triphosphate (451), potassium carbonate (501()), sodium carbonate (500))), nature colour (Riboflavin from Bacillus net weight), synthetic and natural), non dairy cream, cheese powder (0.8% net weight), salt, seasoning, - Seasoning: Cabbage powder, flavor enhancer (monosodium L-glutamate (621)), chicken flavor ((1.13% 5'-inosinate (631), Disodium 5'-guanylate (627)), sugar, color (caramel class IV), chilli, acidity regulator kimchi powder, hydrolysed vegetable protein, nature color (paprika oleoresin), flavor enhancer (Disodium (trisodium citrate 331 )), sweetener (951). - Vegetable: Dried carrot, dried cabbage, soya protein, dried onion. - Oil Vegetable oil, cabbage, garlic, nature color (paprika oleoresin), antioxidant (321).
Trong nguồn, danh sách thành phần chỉ có bằng Tiếng Anh; chúng tôi giữ nguyên, không chỉnh sửa và không dịch.
- E1420Chất nhũ hóa · Chất ổn định · Chất làm dày
- E160cPhẩm màu
- E320Chất chống oxy hóa
- E321Chất chống oxy hóa
- E322Chất chống oxy hóa · Chất nhũ hóa
- E331Chất nhũ hóa · Chất tạo phức kim loại · Chất ổn định
- E405Chất mang · Chất nhũ hóa · Chất ổn định · Chất làm dày
- E412Chất nhũ hóa · Chất ổn định · Chất làm dày
- E420Chất giữ ẩm · Chất tạo phức kim loại · Chất ổn định · Chất tạo ngọt · Chất làm dày
- E451Chất nhũ hóa · Chất giữ ẩm · Chất tạo phức kim loại · Chất ổn định · Chất làm dày
- E451iChất nhũ hóa · Chất giữ ẩm · Chất tạo phức kim loại · Chất ổn định · Chất làm dày
- E475Chất nhũ hóa · Chất ổn định
- E500Chất ổn định · Chất làm dày
- E500iNatri carbonatChất ổn định · Chất làm dày
- E501Chất ổn định
- E501iKali cacbonatChất ổn định
- E621bột ngọtChất điều vị
- E627Dinatri guanylat
- E631Natri-II inosinat
- E951AspartameChất tạo ngọt
Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.
Tác động đến khí hậu
Giá trị tham chiếu của nhóm sản phẩm này: 1,68 kg CO₂e cho mỗi kg sản phẩm (sản phẩm gần nhất trong Agribalyse).
Do ADEME tính cho sản phẩm trung bình được tiêu dùng tại Pháp, từ đồng ruộng đến bàn ăn. Giá trị mô tả nhóm sản phẩm, không phải chính sản phẩm này.
Nguồn: Agribalyse 3.1 (ADEME), Licence Ouverte, cập nhật ngày 30 tháng 6 năm 2026 · ghép theo nhóm: phân loại của Open Food Facts.
Quốc gia bán
Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.
Nguồn
- Thẻ sản phẩm
- ẢnhNgười đóng góp Open Food Facts, CC BY-SA
- Giá trị tham chiếuLượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
- Tiền tố GS1Các dải tiền tố do GS1 công bố
Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.