Wavy Cheddar Cheese, Lays
i Ảnh: người đóng góp Open Food Facts · CC BY-SA

Wavy Cheddar Cheese

thương hiệu Lays · 56g
Việt Nam
NUTRI-SCOREABCDENOVA4
533 kcaltrong 100 g · 27% lượng tham chiếu
6,7 gđường trong 100 g
Mã vạch (EAN-13)8936079121112
Tiền tố GS1893 · GS1 Vietnam
Phụ gia10: E307, E330, E339ii…
Chất gây dị ứngNguồn không ghi
8936079121112

Tiền tố 893 do GS1 Vietnam cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.

Giá trị dinh dưỡng

Trong 100 g, kèm tỷ lệ so với lượng tham chiếu cho người trưởng thành (8400 kJ / 2000 kcal)
Chất dinh dưỡng100 gLượng tham chiếu
Năng lượng533 kcal27%
Chất béo30,0 g43%
trong đó chất béo bão hòa15,0 g75%
Carbohydrate56,7 g22%
trong đó đường6,7 g7%
Chất đạm6,7 g13%
Muối1,3 g21%

Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 21 tháng 7, 2023 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.

Thành phần

Đúng như ghi trên bao bì; chất gây dị ứng in đậm

Potatoes 62%, vegetable oil, Cheddar Cheese flavor 6.5% (whey powder, sugar, iodized salt, natural and nature identical flavors substances, flavor enhancers (E621, E627, E631), starches (potato, corn, tapioca), emulsifiers (E414, E471, E339ii, E415, E307), anticaking agent (E551), acidity regulators (E330)). Contains Milk.

Trong nguồn, danh sách thành phần chỉ có bằng Tiếng Anh; chúng tôi giữ nguyên, không chỉnh sửa và không dịch.

  • E307
  • E330Axít citricChất chống oxy hóa · Chất tạo phức kim loại
  • E339iiNatri hiđrophotphatChất nhũ hóa · Chất giữ ẩm · Chất bảo quản · Chất tạo phức kim loại · Chất ổn định · Chất làm dày
  • E414Chất mang · Chất nhũ hóa · Chất ổn định · Chất làm dày
  • E415Chất nhũ hóa · Chất ổn định · Chất làm dày
  • E471Chất nhũ hóa · Chất ổn định
  • E551silic điôxítChất mang
  • E621bột ngọtChất điều vị
  • E627Dinatri guanylat
  • E631Natri-II inosinat

Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.

Tác động đến khí hậu

1,40kg CO₂e/kg

Giá trị tham chiếu của nhóm sản phẩm này: 1,40 kg CO₂e cho mỗi kg sản phẩm.

Do ADEME tính cho sản phẩm trung bình được tiêu dùng tại Pháp, từ đồng ruộng đến bàn ăn. Giá trị mô tả nhóm sản phẩm, không phải chính sản phẩm này.

Nguồn: Agribalyse 3.1 (ADEME), Licence Ouverte, cập nhật ngày 30 tháng 6 năm 2026 · ghép theo nhóm: phân loại của Open Food Facts.

Quốc gia bán

Bán với mã này tại Việt Nam
Việt Nam

Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.

Nguồn

Mỗi khối trên trang này đều ghi nguồn của nó

Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.