
Corn Snacks Vị phô mai cay
Tiền tố 893 do GS1 Vietnam cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.
Giá trị dinh dưỡng
| Chất dinh dưỡng | 100 g | Lượng tham chiếu |
|---|---|---|
| Năng lượng | 546 kcal | 27% |
| Chất béo | 31,4 g | 45% |
| trong đó chất béo bão hòa | 13,7 g | 68% |
| Carbohydrate | 60,1 g | 23% |
| trong đó đường | 3,1 g | 3% |
| Chất đạm | 5,7 g | 11% |
| Muối | 1,5 g | 25% |
Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 8 tháng 12, 2025 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
Thành phần
Bột bắp 60,8 %, dầu thực vật, bột gia vị phô mai cay 7,8 % (đường, bột sữa nguyên kem, maltodextrin, muối, bột phô mai (13,0 %), bột sữa dừa, chất điều vị (INS 621, INS 635, INS 951), bột chiết xuất nấm men, bột ớt, hương liệu tổng hợp (hương phô mai bơ), chất chống đông vón (INS 551), chất điều chỉnh độ acid (INS 330), chiết xuất ớt).
- E330Axít citricChất chống oxy hóa · Chất tạo phức kim loại
- E551silic điôxítChất mang
- E621bột ngọtChất điều vị
- E635
- E951AspartameChất tạo ngọt
Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.
Tác động đến khí hậu
Giá trị tham chiếu của nhóm sản phẩm này: 2,33 kg CO₂e cho mỗi kg sản phẩm.
Do ADEME tính cho sản phẩm trung bình được tiêu dùng tại Pháp, từ đồng ruộng đến bàn ăn. Giá trị mô tả nhóm sản phẩm, không phải chính sản phẩm này.
Nguồn: Agribalyse 3.1 (ADEME), Licence Ouverte, cập nhật ngày 30 tháng 6 năm 2026 · ghép theo nhóm: phân loại của Open Food Facts.
Quốc gia bán
Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.
Nguồn
- Thẻ sản phẩm
- ẢnhNgười đóng góp Open Food Facts, CC BY-SA
- Giá trị tham chiếuLượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
- Tiền tố GS1Các dải tiền tố do GS1 công bố
Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.