
Chocolate Flavour chips and raisin Cookies
Tiền tố 955 do GS1 Malaysia cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.
Giá trị dinh dưỡng
| Chất dinh dưỡng | 100 g | Lượng tham chiếu |
|---|---|---|
| Năng lượng | 111 kcal | 6% |
| Chất béo | 4,5 g | 6% |
| trong đó chất béo bão hòa | 2,0 g | 10% |
| Carbohydrate | 16,0 g | 6% |
| trong đó đường | 8,0 g | 9% |
| Chất xơ | 1,0 g | — |
| Chất đạm | 1,0 g | 2% |
| Muối | 0,00 g | 0% |
Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 25 tháng 9, 2026 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
Thành phần
Wheat Flour, Sugar, Margarine (Palm Oil)[Contain Soy, Colouring (E160a/ INS160a)], Palm Oil, Raisin (4.4%), Cocoa Powder (3.3%), Shortening (Palm Oil), Eggs (Chicken), Maltitol Syrup, Chocolate Flavour Chips (1.5%), Corn Starch, Raising Agent {[E500(ii)/ INS500(ii)], [E503(ii)/ INS503(ii)], [E450(i)/ INS450(i)], [E170(i)/ INS170(i)], Corn Starch}, Butter (Cow), Malt Extract, Salt, Cocoa Mass (0.3%), Emulsifier (E322/ INS322)(Contain Soy), Permitted Artificial Flavours, Almond, Hazelnut, Acidity Regulator (E296/INS296)
Trong nguồn, danh sách thành phần chỉ có bằng Tiếng Anh; chúng tôi giữ nguyên, không chỉnh sửa và không dịch.
- E160aPhẩm màu
- E170Cacbonat canxi
- E170icanxi cacbonatPhẩm màu · Chất ổn định
- E296Axit malic
- E322Chất chống oxy hóa · Chất nhũ hóa
- E450DiphosphatChất nhũ hóa · Chất giữ ẩm · Chất tạo phức kim loại · Chất ổn định · Chất làm dày
- E450iNatri đihiđropyrophotphatChất nhũ hóa · Chất giữ ẩm · Chất tạo phức kim loại · Chất ổn định · Chất làm dày
- E500Chất ổn định · Chất làm dày
- E500iinatri bicacbonatChất ổn định · Chất làm dày
- E503
- E503ii
- E965MaltitolChất nhũ hóa · Chất giữ ẩm · Chất ổn định · Chất tạo ngọt · Chất làm dày
- E965iiSirô MaltitolChất nhũ hóa · Chất giữ ẩm · Chất ổn định · Chất tạo ngọt · Chất làm dày
Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.
Tác động đến khí hậu
Giá trị tham chiếu của nhóm sản phẩm này: 6,27 kg CO₂e cho mỗi kg sản phẩm.
Do ADEME tính cho sản phẩm trung bình được tiêu dùng tại Pháp, từ đồng ruộng đến bàn ăn. Giá trị mô tả nhóm sản phẩm, không phải chính sản phẩm này.
Nguồn: Agribalyse 3.1 (ADEME), Licence Ouverte, cập nhật ngày 30 tháng 6 năm 2026 · ghép theo nhóm: phân loại của Open Food Facts.
Quốc gia bán
Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.
Nguồn
- Thẻ sản phẩm
- ẢnhNgười đóng góp Open Food Facts, CC BY-SA
- Giá trị tham chiếuLượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
- Tiền tố GS1Các dải tiền tố do GS1 công bố
Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.