Crème de coco, Vietcoco
i Ảnh: người đóng góp Open Food Facts · CC BY-SA

Crème de coco

thương hiệu Vietcoco · 330 ml
Việt NamPháp
NUTRI-SCOREABCDENOVA4
183 kcaltrong 100 g · 9% lượng tham chiếu
0,7 gđường trong 100 g
Mã vạch (EAN-13)8936079562496
Tiền tố GS1893 · GS1 Vietnam
Phụ gia1: E412
Chất gây dị ứngNguồn không ghi
8936079562496

Tiền tố 893 do GS1 Vietnam cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.

Giá trị dinh dưỡng

Trong 100 g, kèm tỷ lệ so với lượng tham chiếu cho người trưởng thành (8400 kJ / 2000 kcal)
Chất dinh dưỡng100 gLượng tham chiếu
Năng lượng183 kcal9%
Chất béo20,0 g29%
trong đó chất béo bão hòa16,0 g80%
Carbohydrate0,90 g0%
trong đó đường0,70 g1%
Chất xơ0,00 g—
Chất đạm0,50 g1%
Muối0,02 g0%

Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 26 tháng 3, 2026 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.

Thành phần

Đúng như ghi trên bao bì; chất gây dị ứng in đậm

Extrait de noix de coco 95%, eau, gomme guar

Trong nguồn, danh sách thành phần chỉ có bằng Tiếng Pháp; chúng tôi giữ nguyên, không chỉnh sửa và không dịch.

  • E412Chất nhũ hóa · Chất ổn định · Chất làm dày

Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.

Tác động đến khí hậu

0,68kg CO₂e/kg

Giá trị tham chiếu của nhóm sản phẩm này: 0,68 kg CO₂e cho mỗi kg sản phẩm.

Do ADEME tính cho sản phẩm trung bình được tiêu dùng tại Pháp, từ đồng ruộng đến bàn ăn. Giá trị mô tả nhóm sản phẩm, không phải chính sản phẩm này.

Nguồn: Agribalyse 3.1 (ADEME), Licence Ouverte, cập nhật ngày 30 tháng 6 năm 2026 · ghép theo nhóm: phân loại của Open Food Facts.

Quốc gia bán

Bán với mã này tại 2 quốc gia
PhápViệt Nam

Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.

Nguồn

Mỗi khối trên trang này đều ghi nguồn của nó

Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.