
Kokomi
Tiền tố 893 do GS1 Vietnam cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.
Giá trị dinh dưỡng
| Chất dinh dưỡng | 100 g | Lượng tham chiếu |
|---|---|---|
| Năng lượng | 444 kcal | 22% |
| Chất béo | 16,6 g | 24% |
| trong đó chất béo bão hòa | 8,6 g | 43% |
| Carbohydrate | 63,4 g | 24% |
| trong đó đường | 2,8 g | 3% |
| Chất đạm | 10,2 g | 20% |
| Muối | 6,7 g | 111% |
Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 18 tháng 7, 2026 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
Thành phần
Vắt mì: Bột mì, dầu cọ, tinh bột khoai mì, chất ổn định (1420, 500(j)), muối, nước mắm, chất làm ẩm (451(i), 452(i)), đường, chất điều vị (621, 635), chất tạo màu curcumin tự nhiên, chất chống oxy hóa (330, 307b, 320, 321), bột cari Súp: Muối, chất điều vị (621, 635, 364(ii), 951, 950), nước mắm, dầu cọ, đường, bột ớt, tỏi, ngò gai, chất điều chỉnh độ acid (330, 260), ớt, bột tôm 1,3 g/kg, mắm ruốc, hành tím, bột tải, hương liệu (giống tự nhiên, tự nhiên), húng quế, bột tiêu, hành lá sấy, chất tạo màu (160c(i)) tự nhiên, chất ổn định (415), bột wasabi, chất chống oxy hóa (320, 321)
Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.
Quốc gia bán
Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.
Nguồn
- Thẻ sản phẩm
- ẢnhNgười đóng góp Open Food Facts, CC BY-SA
- Giá trị tham chiếuLượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
- Tiền tố GS1Các dải tiền tố do GS1 công bố
Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.