Giá trị dinh dưỡng
| Chất dinh dưỡng | 100 g | Lượng tham chiếu |
|---|---|---|
| Năng lượng | 498 kcal | 25% |
| Chất béo | 25,0 g | 36% |
| Carbohydrate | 51,8 g | 20% |
| Chất xơ | 1,0 g | — |
| Chất đạm | 16,2 g | 32% |
| Muối | 0,51 g | 8% |
Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 11 tháng 2, 2022 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
Thành phần
Sua bot, maltodextrin, cha eo sua, dav thjc vật, lact whey,i tan Tuin, chát nhu hóa (lecithin dau nành), colastrum, các khong chát (kali ctrat st suffat em sulfat, dong sulfat, mangan sulfat, kali iodid, natri selenit), các vitamin Inati ascorbat, cholin, PP, E, calci D-pantothenat, B1, A, B6, B2, acid folic, K1, itin, D3 B12), ARA, DHA ti dau cá, taurin, myo-inositol, L-Carnitin, chat chóng oy hoa hin hap tocopherol tu nhiên, ascorbyl palmitat), lutein.
- E161bluteinPhẩm màu
Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.
Quốc gia bán
Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.
Nguồn
- Thẻ sản phẩm
- ẢnhNgười đóng góp Open Food Facts, CC BY-SA
- Giá trị tham chiếuLượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
- Tiền tố GS1Các dải tiền tố do GS1 công bố
Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.
