100 % fresh milk, Vinamilk
i Ảnh: người đóng góp Open Food Facts · CC BY-SA
Chế phẩm sữa · Việt Nam

100 % fresh milk

thương hiệu Vinamilk · 1 l
Việt Nam
60 kcaltrong 100 g · 3% lượng tham chiếu
Mã vạch (EAN-13)8934673576390
Tiền tố GS1893 · GS1 Vietnam
Phụ giaKhông có trong thành phần
Chất gây dị ứngNguồn không ghi
NhãnKhông chất bảo quản
8934673576390

Tiền tố 893 do GS1 Vietnam cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.

Giá trị dinh dưỡng

Trong 100 g, kèm tỷ lệ so với lượng tham chiếu cho người trưởng thành (8400 kJ / 2000 kcal)
Chất dinh dưỡng100 gLượng tham chiếu
Năng lượng60 kcal3%
Chất béo3,5 g5%
Carbohydrate4,1 g2%
Chất đạm3,1 g6%
Muối0,10 g2%

Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 20 tháng 4, 2026 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.

Thành phần

Đúng như ghi trên bao bì; chất gây dị ứng in đậm

Sữa bò tươi (99,8%), chất ổn định (471, 460(i) 407, 466), vitamin (natri ascorbate, A, D3), khoáng chất (natri selenit).

Không chất bảo quản

Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.

Tác động đến khí hậu

1,27kg CO₂e/kg

Giá trị tham chiếu của nhóm sản phẩm này: 1,27 kg CO₂e cho mỗi kg sản phẩm (sản phẩm gần nhất trong Agribalyse).

Do ADEME tính cho sản phẩm trung bình được tiêu dùng tại Pháp, từ đồng ruộng đến bàn ăn. Giá trị mô tả nhóm sản phẩm, không phải chính sản phẩm này.

Nguồn: Agribalyse 3.1 (ADEME), Licence Ouverte, cập nhật ngày 30 tháng 6 năm 2026 · ghép theo nhóm: phân loại của Open Food Facts.

Quốc gia bán

Bán với mã này tại Việt Nam
Việt Nam

Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.

Nguồn

Mỗi khối trên trang này đều ghi nguồn của nó

Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.