
GREEN FARM MIX Coffee Blossom Honey Yoghurt Granola and Dried Fruits
Tiền tố 893 do GS1 Vietnam cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.
Giá trị dinh dưỡng
| Chất dinh dưỡng | 100 g | Lượng tham chiếu |
|---|---|---|
| Năng lượng | 119 kcal | 6% |
| Chất béo | 3,2 g | 5% |
| Carbohydrate | 13,0 g | 5% |
| trong đó đường | 9,8 g | 11% |
| Chất đạm | 4,1 g | 8% |
| Muối | 0,06 g | 1% |
Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 6 tháng 5, 2026 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
Thành phần
Pasteurized fresh whole milk (71.9%), fortified protein mixture (water, milk proteins, cream, whey powder), fruit granola (9.7%) (+), honey (7.6%), stabilizers (1442, 47, 407), gelatin nature-derived gelatin, live and active cultures Streptococcus thermophilus, Lactobacillus bulgaricus và Lactobacillus thamnosus, lemon juice concentrate, nature identical flavours. (**) Fruit granola (crispy cereal (68%) (oats, rice, sugar, glucose syrup, vegetable oils, corn starch, coconut powder, salt, anticaking agent (170)), raisins, whole roasted pumpkin seeds, dried strawberries, dried papayas, dried mangoes, dried guavas). Contains milk, oats, coconut.
Trong nguồn, danh sách thành phần chỉ có bằng Tiếng Anh; chúng tôi giữ nguyên, không chỉnh sửa và không dịch.
- E1442Chất nhũ hóa · Chất ổn định · Chất làm dày
- E170Cacbonat canxi
- E407CarrageenanChất mang · Chất nhũ hóa · Chất giữ ẩm · Chất ổn định · Chất làm dày
- E428Gelatin
Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.
Quốc gia bán
Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.
Nguồn
- Thẻ sản phẩm
- ẢnhNgười đóng góp Open Food Facts, CC BY-SA
- Giá trị tham chiếuLượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
- Tiền tố GS1Các dải tiền tố do GS1 công bố
Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.