
VINAMILK probi
Tiền tố 893 do GS1 Vietnam cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.
Giá trị dinh dưỡng
| Chất dinh dưỡng | 100 g | Lượng tham chiếu |
|---|---|---|
| Năng lượng | 29 kcal | 1% |
| Chất béo | 0,10 g | 0% |
| trong đó chất béo bão hòa | 0,00 g | 0% |
| Carbohydrate | 5,7 g | 2% |
| trong đó đường | 5,6 g | 6% |
| Chất xơ | 0,90 g | — |
| Chất đạm | 0,00 g | 0% |
| Muối | 0,05 g | 1% |
Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 25 tháng 4, 2026 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
Thành phần
SUCKHOE NANG OT Có GIA nose, cho song NG TRUONG TRỊ ĐAU LƯỠNG TRUNG BÌNH TRONG 100= UTRITION FACTS PER 100ml NANG LUONG/ENERGY CHẤT ĐẠM/ PROTEIN 29 kcal 1,1 CHẤT BÉO/ TOTAL FAT CARBOHYDRAT/ CARBOHYDRATE 5,7 ĐƯỜNG TỔNG SỐ/ TOTAL SUGARS 5,6 CHẤT XƠ HOÀ TAN / SOLUBLE DIETARY FIBER NATRI/ SODIUM VITAMIN D3 9 # Sản phẩm k No sucrose ac ** Hàm lượn giá trị trên n Xa* Giảm hơn *** <0,1 g g * g 0,9 g 19 mg 75 IU Thành phần/ Ingredients: Nước, palatinose (4,2%), sữa bột tách béo (3,3%), xirô fructoza, chất xơ hòa tan (inulin), chất ổn định (405, 466), hương liệu (hương sữa chua) tổng hợp dùng cho thực phẩm, chất tạo ngọt tổng hợp (950, 955), Lactobacillus paracasei (L.CASEI 431™), vitamin D3. Có chứa sữa/ Contains milk. Dinh dưỡng cho gia đình. Không dùng cho trẻ dưới 1 tuổi. HDSD: Lắc trước khi uống. Dùng 1-2 chai mỗi ngày sau ăn. HSD: Xem trên bao bì. NSX: 50 ngày trước HSD. HDBQ: Bảo quản lạnh ở 2 °C – 8 °C/ Lưu ý: Dùng hết sau khi mở/ Consume once. Refrigerate at 2 °C - 8°C. phẩm sữa ch Nghiên cứ từ 2019 để ngành hàng (1), (2), (3), (4) (1) Hỗ trợ triệu chứn L. CASEI 43 L. CASEI 4 Sản phẩ 10 Tân Trà Website Sản xuấ CBSP S Chăm THE 5
Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.
Quốc gia bán
Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.
Nguồn
- Thẻ sản phẩm
- ẢnhNgười đóng góp Open Food Facts, CC BY-SA
- Giá trị tham chiếuLượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
- Tiền tố GS1Các dải tiền tố do GS1 công bố
Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.