VINAMILK probi, Vinamilk
i Ảnh: người đóng góp Open Food Facts · CC BY-SA

VINAMILK probi

thương hiệu Vinamilk
Việt Nam
NUTRI-SCOREACDEBNOVA4
29 kcaltrong 100 g · 1% lượng tham chiếu
5,6 gđường trong 100 g
Mã vạch (EAN-13)8934673301060
Tiền tố GS1893 · GS1 Vietnam
Phụ giaKhông có trong thành phần
Chất gây dị ứngNguồn không ghi
NhãnSản xuất tại Việt Nam
8934673301060

Tiền tố 893 do GS1 Vietnam cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.

Giá trị dinh dưỡng

Trong 100 g, kèm tỷ lệ so với lượng tham chiếu cho người trưởng thành (8400 kJ / 2000 kcal)
Chất dinh dưỡng100 gLượng tham chiếu
Năng lượng29 kcal1%
Chất béo0,10 g0%
trong đó chất béo bão hòa0,00 g0%
Carbohydrate5,7 g2%
trong đó đường5,6 g6%
Chất xơ0,90 g—
Chất đạm0,00 g0%
Muối0,05 g1%

Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 25 tháng 4, 2026 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.

Thành phần

Đúng như ghi trên bao bì; chất gây dị ứng in đậm

SUCKHOE NANG OT Có GIA nose, cho song NG TRUONG TRỊ ĐAU LƯỠNG TRUNG BÌNH TRONG 100= UTRITION FACTS PER 100ml NANG LUONG/ENERGY CHẤT ĐẠM/ PROTEIN 29 kcal 1,1 CHẤT BÉO/ TOTAL FAT CARBOHYDRAT/ CARBOHYDRATE 5,7 ĐƯỜNG TỔNG SỐ/ TOTAL SUGARS 5,6 CHẤT XƠ HOÀ TAN / SOLUBLE DIETARY FIBER NATRI/ SODIUM VITAMIN D3 9 # Sản phẩm k No sucrose ac ** Hàm lượn giá trị trên n Xa* Giảm hơn *** <0,1 g g * g 0,9 g 19 mg 75 IU Thành phần/ Ingredients: Nước, palatinose (4,2%), sữa bột tách béo (3,3%), xirô fructoza, chất xơ hòa tan (inulin), chất ổn định (405, 466), hương liệu (hương sữa chua) tổng hợp dùng cho thực phẩm, chất tạo ngọt tổng hợp (950, 955), Lactobacillus paracasei (L.CASEI 431™), vitamin D3. Có chứa sữa/ Contains milk. Dinh dưỡng cho gia đình. Không dùng cho trẻ dưới 1 tuổi. HDSD: Lắc trước khi uống. Dùng 1-2 chai mỗi ngày sau ăn. HSD: Xem trên bao bì. NSX: 50 ngày trước HSD. HDBQ: Bảo quản lạnh ở 2 °C – 8 °C/ Lưu ý: Dùng hết sau khi mở/ Consume once. Refrigerate at 2 °C - 8°C. phẩm sữa ch Nghiên cứ từ 2019 để ngành hàng (1), (2), (3), (4) (1) Hỗ trợ triệu chứn L. CASEI 43 L. CASEI 4 Sản phẩ 10 Tân Trà Website Sản xuấ CBSP S Chăm THE 5

Sản xuất tại Việt Nam

Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.

Quốc gia bán

Bán với mã này tại Việt Nam
Việt Nam

Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.

Nguồn

Mỗi khối trên trang này đều ghi nguồn của nó

Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.