Tương Ớt, cholimex
i Ảnh: người đóng góp Open Food Facts · CC BY-SA

Tương Ớt

thương hiệu cholimex · 270 gr
Việt Nam
98 kcaltrong 100 g · 5% lượng tham chiếu
Mã vạch (EAN-13)8934637011523
Tiền tố GS1893 · GS1 Vietnam
Phụ giaKhông có trong thành phần
Chất gây dị ứngNguồn không ghi
8934637011523

Tiền tố 893 do GS1 Vietnam cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.

Giá trị dinh dưỡng

Trong 100 g, kèm tỷ lệ so với lượng tham chiếu cho người trưởng thành (8400 kJ / 2000 kcal)
Chất dinh dưỡng100 gLượng tham chiếu
Năng lượng98 kcal5%
Chất béo0,29 g0%
Carbohydrate22,8 g9%
Chất đạm0,94 g2%
Muối4,5 g75%

Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 23 tháng 9, 2026 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.

Thành phần

Đúng như ghi trên bao bì; chất gây dị ứng in đậm

Nước, đường, ớt (25 %), muối i ốt (3), cà chua, chất ổn định (1422), tỏi, chất bảo quản (211), chất điều vị (621), chất điều chỉnh độ acid (260), phẩm màu tổng hợp (110). CHAY MẶN ĐỀU DÙNG ĐƯỢC Thông tin, cảnh báo: Người dị ứng với các thành phần trên cần lưu ý khi sử dụng

Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.

Quốc gia bán

Bán với mã này tại Việt Nam
Việt Nam

Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.

Nguồn

Mỗi khối trên trang này đều ghi nguồn của nó

Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.