
Tương Ớt
Tiền tố 893 do GS1 Vietnam cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.
Giá trị dinh dưỡng
| Chất dinh dưỡng | 100 g | Lượng tham chiếu |
|---|---|---|
| Năng lượng | 98 kcal | 5% |
| Chất béo | 0,29 g | 0% |
| Carbohydrate | 22,8 g | 9% |
| Chất đạm | 0,94 g | 2% |
| Muối | 4,5 g | 75% |
Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 23 tháng 9, 2026 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
Thành phần
Nước, đường, ớt (25 %), muối i ốt (3), cà chua, chất ổn định (1422), tỏi, chất bảo quản (211), chất điều vị (621), chất điều chỉnh độ acid (260), phẩm màu tổng hợp (110). CHAY MẶN ĐỀU DÙNG ĐƯỢC Thông tin, cảnh báo: Người dị ứng với các thành phần trên cần lưu ý khi sử dụng
Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.
Quốc gia bán
Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.
Nguồn
- Thẻ sản phẩm
- ẢnhNgười đóng góp Open Food Facts, CC BY-SA
- Giá trị tham chiếuLượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
- Tiền tố GS1Các dải tiền tố do GS1 công bố
Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.