Sting NTL hương dâu lon, Pepsi
i Ảnh: người đóng góp Open Food Facts · CC BY-SA

Sting NTL hương dâu lon

thương hiệu Pepsi · 320ml
Việt NamẤn ĐộHoa Kỳ
NUTRI-SCOREABCDENOVA4
78 kcaltrong 100 g · 4% lượng tham chiếu
19,5 gđường trong 100 g
Mã vạch (EAN-13)8934588232114
Tiền tố GS1893 · GS1 Vietnam
Phụ gia5: E129, E202, E211…
Chất gây dị ứngNguồn không ghi
8934588232114

Tiền tố 893 do GS1 Vietnam cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.

Giá trị dinh dưỡng

Trong 100 g, kèm tỷ lệ so với lượng tham chiếu cho người trưởng thành (8400 kJ / 2000 kcal)
Chất dinh dưỡng100 gLượng tham chiếu
Năng lượng78 kcal4%
Chất béo0,00 g0%
trong đó chất béo bão hòa0,00 g0%
Carbohydrate19,5 g8%
trong đó đường19,5 g22%
Chất xơ0,00 g—
Chất đạm0,00 g0%
Muối0,08 g1%

Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 13 tháng 8, 2025 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.

Thành phần

Đúng như ghi trên bao bì; chất gây dị ứng in đậm

Nước bão hòa CO₂, đường HFCS, đường, chất điều chỉnh độ axit (330, 331()), hương dâu giống tự nhiên, hỗn hợp premix (Taurine, Caffeine (145 - 255 mgll), Inositol, các Vitamin: B3, B6, B12), chất chống oxy hóa (452(j), 385), chất bảo quản (202, 211), màu tổng hợp (Allura red AC 129), bột chiết xuất hồng sâm (40 mg/L).

Trong nguồn, danh sách thành phần chỉ có bằng Tiếng Anh; chúng tôi giữ nguyên, không chỉnh sửa và không dịch.

  • E129Phẩm màu
  • E202Kali SorbateChất bảo quản
  • E211natri benzoatChất bảo quản
  • E385Natri canxi edetateChất chống oxy hóa · Chất bảo quản · Chất tạo phức kim loại
  • E452PolyphosphatChất nhũ hóa · Chất giữ ẩm · Chất tạo phức kim loại · Chất ổn định · Chất làm dày

Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.

Tác động đến khí hậu

0,69kg CO₂e/kg

Giá trị tham chiếu của nhóm sản phẩm này: 0,69 kg CO₂e cho mỗi kg sản phẩm.

Do ADEME tính cho sản phẩm trung bình được tiêu dùng tại Pháp, từ đồng ruộng đến bàn ăn. Giá trị mô tả nhóm sản phẩm, không phải chính sản phẩm này.

Nguồn: Agribalyse 3.1 (ADEME), Licence Ouverte, cập nhật ngày 30 tháng 6 năm 2026 · ghép theo nhóm: phân loại của Open Food Facts.

Quốc gia bán

Bán với mã này tại 3 quốc gia
Ấn ĐộHoa KỳViệt Nam

Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.

Nguồn

Mỗi khối trên trang này đều ghi nguồn của nó

Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.