fresh milk, Dutch Lady
i Ảnh: người đóng góp Open Food Facts · CC BY-SA
Chế phẩm sữa · Việt Nam

fresh milk

thương hiệu Dutch Lady · 1 L
Việt Nam
NUTRI-SCOREABDECNOVA1
65 kcaltrong 100 g · 3% lượng tham chiếu
3,9 gđường trong 100 g
Mã vạch (EAN-13)8718182063103
Tiền tố GS1871 · GS1 Netherlands
Phụ giaKhông có trong thành phần
Chất gây dị ứngNguồn không ghi
NhãnHữu cơ EU
8718182063103

Tiền tố 871 do GS1 Netherlands cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.

Giá trị dinh dưỡng

Trong 100 g, kèm tỷ lệ so với lượng tham chiếu cho người trưởng thành (8400 kJ / 2000 kcal)
Chất dinh dưỡng100 gLượng tham chiếu
Năng lượng65 kcal3%
Chất béo3,6 g5%
trong đó chất béo bão hòa2,4 g12%
Carbohydrate4,6 g2%
trong đó đường3,9 g4%
Chất đạm3,4 g7%
Muối0,07 g1%

Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 29 tháng 10, 2018 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.

Thành phần

Đúng như ghi trên bao bì; chất gây dị ứng in đậm

Thành phân: Sua tuoi 100%

Hữu cơ EU

Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.

Tác động đến khí hậu

1,27kg CO₂e/kg

Giá trị tham chiếu của nhóm sản phẩm này: 1,27 kg CO₂e cho mỗi kg sản phẩm (sản phẩm gần nhất trong Agribalyse).

Do ADEME tính cho sản phẩm trung bình được tiêu dùng tại Pháp, từ đồng ruộng đến bàn ăn. Giá trị mô tả nhóm sản phẩm, không phải chính sản phẩm này.

Nguồn: Agribalyse 3.1 (ADEME), Licence Ouverte, cập nhật ngày 30 tháng 6 năm 2026 · ghép theo nhóm: phân loại của Open Food Facts.

Quốc gia bán

Bán với mã này tại Việt Nam
Việt Nam

Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.

Nguồn

Mỗi khối trên trang này đều ghi nguồn của nó

Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.