
Oishi Smart C+ Orange Crush Juice Drink
Tiền tố 480 do GS1 Philippines cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.
Giá trị dinh dưỡng
| Chất dinh dưỡng | 100 g | Lượng tham chiếu |
|---|---|---|
| Năng lượng | 130 kcal | 7% |
| Chất béo | 0,00 g | 0% |
| trong đó chất béo bão hòa | 0,00 g | 0% |
| Carbohydrate | 32,0 g | 12% |
| trong đó đường | 23,0 g | 26% |
| Chất xơ | 0,00 g | — |
| Chất đạm | 0,00 g | 0% |
| Muối | 0,10 g | 2% |
Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 17 tháng 6, 2026 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
Thành phần
Water, Cane Sugar, Orange Juice Concentrate, Nature-Identical Flavor, Acidity Regulators (Citric Acid, Sodium Citrate), Ascorbic Acid (Vitamin C), Cloudifier [Water, Modified Starch (Stabilizer), Coconut Oil, Sucrose Acetate Isobutyrate (Emulsifier), Glacial Acetic Acid (Acidulant)], Potassium Sorbate (Preservative), Xanthan Gum (Stabilizer), Steviol Glycosides (Sweetener), Beta-Carotene (Color), Vitamin B5 (Calcium d-Pantothenate), and Vitamin Hydrochloride). B6 (Pyridoxine
Trong nguồn, danh sách thành phần chỉ có bằng Tiếng Anh; chúng tôi giữ nguyên, không chỉnh sửa và không dịch.
- E14XXChất nhũ hóa · Chất ổn định · Chất làm dày
- E160aPhẩm màu
- E160aiPhẩm màu
- E202Kali SorbateChất bảo quản
- E260axit axeticChất bảo quản
- E300Chất chống oxy hóa · Chất tạo phức kim loại
- E330Axít citricChất chống oxy hóa · Chất tạo phức kim loại
- E331Chất nhũ hóa · Chất tạo phức kim loại · Chất ổn định
- E415Chất nhũ hóa · Chất ổn định · Chất làm dày
- E444Chất nhũ hóa · Chất ổn định
- E960Chất tạo ngọt
Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.
Tác động đến khí hậu
Giá trị tham chiếu của nhóm sản phẩm này: 0,91 kg CO₂e cho mỗi kg sản phẩm.
Do ADEME tính cho sản phẩm trung bình được tiêu dùng tại Pháp, từ đồng ruộng đến bàn ăn. Giá trị mô tả nhóm sản phẩm, không phải chính sản phẩm này.
Nguồn: Agribalyse 3.1 (ADEME), Licence Ouverte, cập nhật ngày 30 tháng 6 năm 2026 · ghép theo nhóm: phân loại của Open Food Facts.
Quốc gia bán
Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.
Nguồn
- Thẻ sản phẩm
- ẢnhNgười đóng góp Open Food Facts, CC BY-SA
- Giá trị tham chiếuLượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
- Tiền tố GS1Các dải tiền tố do GS1 công bố
Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.