
Mozarella cheese
Việt Nam
321 kcaltrong 100 g · 16% lượng tham chiếu
3,6 gđường trong 100 g
Tiền tố 009 do GS1 US cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.
Giá trị dinh dưỡng
Trong 100 g, kèm tỷ lệ so với lượng tham chiếu cho người trưởng thành (8400 kJ / 2000 kcal)
| Chất dinh dưỡng | 100 g | Lượng tham chiếu |
|---|---|---|
| Năng lượng | 321 kcal | 16% |
| Chất béo | 21,4 g | 31% |
| trong đó chất béo bão hòa | 14,3 g | 71% |
| Carbohydrate | 3,6 g | 1% |
| trong đó đường | 3,6 g | 4% |
| Chất xơ | 3,6 g | — |
| Chất đạm | 25,0 g | 50% |
| Muối | 1,7 g | 28% |
Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 5 tháng 10, 2025 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
Thành phần
Đúng như ghi trên bao bì; chất gây dị ứng in đậm
organic cultured pasteurized part-skim milk, salt, cellulose (added to prevent caking), vegetarian enzyme
Trong nguồn, danh sách thành phần chỉ có bằng Tiếng Pháp; chúng tôi giữ nguyên, không chỉnh sửa và không dịch.
- E460CelluloseChất mang · Chất nhũ hóa · Chất giữ ẩm · Chất ổn định · Chất làm dày
Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.
Quốc gia bán
Bán với mã này tại Việt Nam
Việt Nam
Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.
Nguồn
Mỗi khối trên trang này đều ghi nguồn của nó
- Thẻ sản phẩm
- ẢnhNgười đóng góp Open Food Facts, CC BY-SA
- Giá trị tham chiếuLượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
- Tiền tố GS1Các dải tiền tố do GS1 công bố
Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.