Nori chips classic, Sensoy
i Ảnh: người đóng góp Open Food Facts · CC BY-SA

Nori chips classic

thương hiệu Sensoy · 4.5 g
Việt NamBa Lan
NUTRI-SCOREBCDEANOVA3
594 kcaltrong 100 g · 30% lượng tham chiếu
0,0 gđường trong 100 g
Mã vạch (EAN-13)8936181660417
Tiền tố GS1893 · GS1 Vietnam
Phụ giaKhông có trong thành phần
Chất gây dị ứngNguồn không ghi
8936181660417

Tiền tố 893 do GS1 Vietnam cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.

Giá trị dinh dưỡng

Trong 100 g, kèm tỷ lệ so với lượng tham chiếu cho người trưởng thành (8400 kJ / 2000 kcal)
Chất dinh dưỡng100 gLượng tham chiếu
Năng lượng594 kcal30%
Chất béo44,0 g63%
trong đó chất béo bão hòa2,2 g11%
Carbohydrate22,0 g8%
trong đó đường0,00 g0%
Chất xơ22,6 g—
Chất đạm27,0 g54%
Muối0,01 g0%

Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 2 tháng 7, 2026 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.

Thành phần

Đúng như ghi trên bao bì; chất gây dị ứng in đậm

Algi morskie (54%), olej kukurydziany, olej sezamowy, sól.

Trong nguồn, danh sách thành phần chỉ có bằng Tiếng Ba Lan; chúng tôi giữ nguyên, không chỉnh sửa và không dịch.

Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.

Tác động đến khí hậu

11,8kg CO₂e/kg

Giá trị tham chiếu của nhóm sản phẩm này: 11,8 kg CO₂e cho mỗi kg sản phẩm (sản phẩm gần nhất trong Agribalyse).

Do ADEME tính cho sản phẩm trung bình được tiêu dùng tại Pháp, từ đồng ruộng đến bàn ăn. Giá trị mô tả nhóm sản phẩm, không phải chính sản phẩm này.

Nguồn: Agribalyse 3.1 (ADEME), Licence Ouverte, cập nhật ngày 30 tháng 6 năm 2026 · ghép theo nhóm: phân loại của Open Food Facts.

Quốc gia bán

Bán với mã này tại 2 quốc gia
Ba LanViệt Nam

Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.

Nguồn

Mỗi khối trên trang này đều ghi nguồn của nó

Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.