
vi BO LUC LAC
Tiền tố 893 do GS1 Vietnam cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.
Giá trị dinh dưỡng
| Chất dinh dưỡng | 100 g | Lượng tham chiếu |
|---|---|---|
| Năng lượng | 500 kcal | 25% |
| Chất béo | 20,0 g | 29% |
| trong đó chất béo bão hòa | 10,0 g | 50% |
| Carbohydrate | 70,0 g | 27% |
| trong đó đường | 10,0 g | 11% |
| Chất đạm | 6,7 g | 13% |
| Muối | 2,0 g | 34% |
Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 11 tháng 2, 2022 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
Thành phần
Bột mi, tinh bột sán, dâu thuc vât, bột gia vi Bò lúc lăc 4.5% (duong, muoi, maltodextrin, bột nuoc tuong, huong tu nhiên và giong tu nhiên, gia vi, chât diêu vi (E621, E627 & E631), chất diều chinh dộ chua E330, chat chong dông vón E551, chât tao ngot E951, màu tu nhiên E160c), bột bắp, muối, chât tạo xop E500ii, shortening, duong, chat diêu vi E621.
- E621bột ngọtChất điều vị
- E627Dinatri guanylat
- E631Natri-II inosinat
Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.
Quốc gia bán
Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.
Nguồn
- Thẻ sản phẩm
- ẢnhNgười đóng góp Open Food Facts, CC BY-SA
- Giá trị tham chiếuLượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
- Tiền tố GS1Các dải tiền tố do GS1 công bố
Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.