Choco Pie, Orion
i Ảnh: người đóng góp Open Food Facts · CC BY-SA

Choco Pie

thương hiệu Orion · 33 g x 2
Việt Nam
NUTRI-SCOREABCDENOVA4
420 kcaltrong 100 g · 21% lượng tham chiếu
42,0 gđường trong 100 g
Mã vạch (EAN-13)8936036020403
Tiền tố GS1893 · GS1 Vietnam
Phụ gia6: E322, E415, E428…
Chất gây dị ứngNguồn không ghi
8936036020403

Tiền tố 893 do GS1 Vietnam cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.

Giá trị dinh dưỡng

Trong 100 g, kèm tỷ lệ so với lượng tham chiếu cho người trưởng thành (8400 kJ / 2000 kcal)
Chất dinh dưỡng100 gLượng tham chiếu
Năng lượng420 kcal21%
Chất béo15,0 g21%
trong đó chất béo bão hòa10,5 g53%
Carbohydrate66,0 g25%
trong đó đường42,0 g47%
Chất đạm3,0 g6%
Muối1,6 g27%

Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 1 tháng 1, 2026 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.

Thành phần

Đúng như ghi trên bao bì; chất gây dị ứng in đậm

WHEAT FLOUR SUGAR GLUCOSE SYRUP VEGETABLE SHORTENING (CONTAIN EMULSIFIER (475), VEGETABLE FAT (CONTAIN EMULSIFIER (492, 322, COCOA POWDER 2.67%, ISOMALTO OLIGO SYRUP WHOLE MILK POWDER, EGGS, RAISING AGENT (5000), 503) DEXTROSE MONOHYDRATE, GELATIN, IODIZED SALT, COCOA MASS, STABILIZER (1442 415), ACIDITY REGULATOR (341) EMULSIFIER (322) 476), ARTIFICIAL+ VANILLIN FLAVOR, HYDROLYSED MILK PROTEIN

Trong nguồn, danh sách thành phần chỉ có bằng Tiếng Anh; chúng tôi giữ nguyên, không chỉnh sửa và không dịch.

  • E322Chất chống oxy hóa · Chất nhũ hóa
  • E415Chất nhũ hóa · Chất ổn định · Chất làm dày
  • E428Gelatin
  • E475Chất nhũ hóa · Chất ổn định
  • E476Chất nhũ hóa
  • E492Chất nhũ hóa · Chất ổn định

Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.

Quốc gia bán

Bán với mã này tại Việt Nam
Việt Nam

Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.

Nguồn

Mỗi khối trên trang này đều ghi nguồn của nó

Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.