
Choco Pie
Tiền tố 893 do GS1 Vietnam cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.
Giá trị dinh dưỡng
| Chất dinh dưỡng | 100 g | Lượng tham chiếu |
|---|---|---|
| Năng lượng | 420 kcal | 21% |
| Chất béo | 15,0 g | 21% |
| trong đó chất béo bão hòa | 10,5 g | 53% |
| Carbohydrate | 66,0 g | 25% |
| trong đó đường | 42,0 g | 47% |
| Chất đạm | 3,0 g | 6% |
| Muối | 1,6 g | 27% |
Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 1 tháng 1, 2026 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
Thành phần
WHEAT FLOUR SUGAR GLUCOSE SYRUP VEGETABLE SHORTENING (CONTAIN EMULSIFIER (475), VEGETABLE FAT (CONTAIN EMULSIFIER (492, 322, COCOA POWDER 2.67%, ISOMALTO OLIGO SYRUP WHOLE MILK POWDER, EGGS, RAISING AGENT (5000), 503) DEXTROSE MONOHYDRATE, GELATIN, IODIZED SALT, COCOA MASS, STABILIZER (1442 415), ACIDITY REGULATOR (341) EMULSIFIER (322) 476), ARTIFICIAL+ VANILLIN FLAVOR, HYDROLYSED MILK PROTEIN
Trong nguồn, danh sách thành phần chỉ có bằng Tiếng Anh; chúng tôi giữ nguyên, không chỉnh sửa và không dịch.
- E322Chất chống oxy hóa · Chất nhũ hóa
- E415Chất nhũ hóa · Chất ổn định · Chất làm dày
- E428Gelatin
- E475Chất nhũ hóa · Chất ổn định
- E476Chất nhũ hóa
- E492Chất nhũ hóa · Chất ổn định
Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.
Quốc gia bán
Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.
Nguồn
- Thẻ sản phẩm
- ẢnhNgười đóng góp Open Food Facts, CC BY-SA
- Giá trị tham chiếuLượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
- Tiền tố GS1Các dải tiền tố do GS1 công bố
Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.