
Koreno Nguyên Bản
Tiền tố 893 do GS1 Vietnam cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.
Giá trị dinh dưỡng
| Chất dinh dưỡng | 100 g | Lượng tham chiếu |
|---|---|---|
| Năng lượng | 463 kcal | 23% |
| Chất béo | 18,3 g | 26% |
| Carbohydrate | 66,3 g | 26% |
| Chất đạm | 8,6 g | 17% |
| Muối | 6,1 g | 102% |
Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 18 tháng 3, 2024 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
Thành phần
Noodles: Wheat flour, vegetable oil (refined palm oil, antioxidants (320, 321)), thickener (1420), salt, yeast extract, gluten, emulsifier (stabilizer 420), emulsifier (322(1), 475), soybean oil), stabilizer (501), 4510), raising agent (450), 5000)), thickener (412, 405), flavour enhancer (631, 627), nature color (Riboflavin from Bacillus subtilis). - Seasoning: Salt, flavour enhancer (621), seasoning, sugar, soysauce, Kimchi powder (0.9% net weight), yeast extract, chilli, acidity regulator (330), flavour enhancer (364(11), 631, 627), color (caramel IV), black pepper, nature color (paprika oleoresin), Kimchi flavor (nature & synthetic) (0.1% khối lượng), anticaking agent (551), glucose. - Vegetable: Carrot, Kimchi (0.6% net weight), onion.
Trong nguồn, danh sách thành phần chỉ có bằng Tiếng Anh; chúng tôi giữ nguyên, không chỉnh sửa và không dịch.
- E1420Chất nhũ hóa · Chất ổn định · Chất làm dày
- E160cPhẩm màu
- E320Chất chống oxy hóa
- E321Chất chống oxy hóa
- E322Chất chống oxy hóa · Chất nhũ hóa
- E330Axít citricChất chống oxy hóa · Chất tạo phức kim loại
- E364Natri succinat
- E405Chất mang · Chất nhũ hóa · Chất ổn định · Chất làm dày
- E412Chất nhũ hóa · Chất ổn định · Chất làm dày
- E420Chất giữ ẩm · Chất tạo phức kim loại · Chất ổn định · Chất tạo ngọt · Chất làm dày
- E450DiphosphatChất nhũ hóa · Chất giữ ẩm · Chất tạo phức kim loại · Chất ổn định · Chất làm dày
- E475Chất nhũ hóa · Chất ổn định
- E501Chất ổn định
- E551silic điôxítChất mang
- E621bột ngọtChất điều vị
- E627Dinatri guanylat
- E631Natri-II inosinat
Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.
Tác động đến khí hậu
Giá trị tham chiếu của nhóm sản phẩm này: 1,68 kg CO₂e cho mỗi kg sản phẩm (sản phẩm gần nhất trong Agribalyse).
Do ADEME tính cho sản phẩm trung bình được tiêu dùng tại Pháp, từ đồng ruộng đến bàn ăn. Giá trị mô tả nhóm sản phẩm, không phải chính sản phẩm này.
Nguồn: Agribalyse 3.1 (ADEME), Licence Ouverte, cập nhật ngày 30 tháng 6 năm 2026 · ghép theo nhóm: phân loại của Open Food Facts.
Quốc gia bán
Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.
Nguồn
- Thẻ sản phẩm
- ẢnhNgười đóng góp Open Food Facts, CC BY-SA
- Giá trị tham chiếuLượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
- Tiền tố GS1Các dải tiền tố do GS1 công bố
Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.