Koreno Nguyên Bản, Paldo
i Ảnh: người đóng góp Open Food Facts · CC BY-SA

Koreno Nguyên Bản

thương hiệu Paldo · 65g
Việt Nam
NOVA4
463 kcaltrong 100 g · 23% lượng tham chiếu
Mã vạch (EAN-13)8936028641487
Tiền tố GS1893 · GS1 Vietnam
Phụ gia17: E1420, E160c, E320…
Chất gây dị ứngNguồn không ghi
8936028641487

Tiền tố 893 do GS1 Vietnam cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.

Giá trị dinh dưỡng

Trong 100 g, kèm tỷ lệ so với lượng tham chiếu cho người trưởng thành (8400 kJ / 2000 kcal)
Chất dinh dưỡng100 gLượng tham chiếu
Năng lượng463 kcal23%
Chất béo18,3 g26%
Carbohydrate66,3 g26%
Chất đạm8,6 g17%
Muối6,1 g102%

Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 18 tháng 3, 2024 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.

Thành phần

Đúng như ghi trên bao bì; chất gây dị ứng in đậm

Noodles: Wheat flour, vegetable oil (refined palm oil, antioxidants (320, 321)), thickener (1420), salt, yeast extract, gluten, emulsifier (stabilizer 420), emulsifier (322(1), 475), soybean oil), stabilizer (501), 4510), raising agent (450), 5000)), thickener (412, 405), flavour enhancer (631, 627), nature color (Riboflavin from Bacillus subtilis). - Seasoning: Salt, flavour enhancer (621), seasoning, sugar, soysauce, Kimchi powder (0.9% net weight), yeast extract, chilli, acidity regulator (330), flavour enhancer (364(11), 631, 627), color (caramel IV), black pepper, nature color (paprika oleoresin), Kimchi flavor (nature & synthetic) (0.1% khối lượng), anticaking agent (551), glucose. - Vegetable: Carrot, Kimchi (0.6% net weight), onion.

Trong nguồn, danh sách thành phần chỉ có bằng Tiếng Anh; chúng tôi giữ nguyên, không chỉnh sửa và không dịch.

  • E1420Chất nhũ hóa · Chất ổn định · Chất làm dày
  • E160cPhẩm màu
  • E320Chất chống oxy hóa
  • E321Chất chống oxy hóa
  • E322Chất chống oxy hóa · Chất nhũ hóa
  • E330Axít citricChất chống oxy hóa · Chất tạo phức kim loại
  • E364Natri succinat
  • E405Chất mang · Chất nhũ hóa · Chất ổn định · Chất làm dày
  • E412Chất nhũ hóa · Chất ổn định · Chất làm dày
  • E420Chất giữ ẩm · Chất tạo phức kim loại · Chất ổn định · Chất tạo ngọt · Chất làm dày
  • E450DiphosphatChất nhũ hóa · Chất giữ ẩm · Chất tạo phức kim loại · Chất ổn định · Chất làm dày
  • E475Chất nhũ hóa · Chất ổn định
  • E501Chất ổn định
  • E551silic điôxítChất mang
  • E621bột ngọtChất điều vị
  • E627Dinatri guanylat
  • E631Natri-II inosinat

Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.

Tác động đến khí hậu

1,68kg CO₂e/kg

Giá trị tham chiếu của nhóm sản phẩm này: 1,68 kg CO₂e cho mỗi kg sản phẩm (sản phẩm gần nhất trong Agribalyse).

Do ADEME tính cho sản phẩm trung bình được tiêu dùng tại Pháp, từ đồng ruộng đến bàn ăn. Giá trị mô tả nhóm sản phẩm, không phải chính sản phẩm này.

Nguồn: Agribalyse 3.1 (ADEME), Licence Ouverte, cập nhật ngày 30 tháng 6 năm 2026 · ghép theo nhóm: phân loại của Open Food Facts.

Quốc gia bán

Bán với mã này tại Việt Nam
Việt Nam

Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.

Nguồn

Mỗi khối trên trang này đều ghi nguồn của nó

Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.