
Volcano
Tiền tố 893 do GS1 Vietnam cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.
Giá trị dinh dưỡng
| Chất dinh dưỡng | 100 g | Lượng tham chiếu |
|---|---|---|
| Năng lượng | 469 kcal | 23% |
| Chất béo | 20,3 g | 29% |
| Carbohydrate | 61,9 g | 24% |
| Chất đạm | 9,3 g | 19% |
| Muối | 2,4 g | 39% |
Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 31 tháng 5, 2024 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
Thành phần
Noodles: Wheat flour, vegetable oil (refined palm oil, antioxidants (320, 321)), tapioca starch, thickener (starch acetate (1420)), salt, emulsifier (stabilizer (420(i), soybean oil, emulsifier (322(1), (475)), gluten powder, thickener (guar gum (412), propylene glycol alginate (405)), stabilizer (pentasodium triphosphate (451), potassium carbonate (501(1)), sodium carbonate (500)), nature colour (Riboflavin from Bacillus subtilis). - Seasoning: Cabbage powder, flavor enhancer (monosodium L-glutamate (621)), chicken flavor (1.13% net weight), synthetic and natural), non dairy cream, cheese powder (0.8% net weight), salt, seasoning, kimchi powder, hydrolysed vegetable protein, nature color (paprika oleoresin), flavor enhancer (Disodium 5'-inosinate (631), Disodium 5'-guanylate (627)), sugar, color (caramel class IV), chilli (0.34% net weight), capsicum (0.09% net weight), acidity regulator (trisodium citrate 331 (ii), milk flavor (synthetic and natural, 0.037% net weight), sweetener (aspartame (951)). Vegetable: Dried carrot, dried cabbage, soya protein, dried onion. - Oil: Vegetable oil, cabbage, garlic, nature color (paprika oleoresin), antioxidant (321).
Trong nguồn, danh sách thành phần chỉ có bằng Tiếng Anh; chúng tôi giữ nguyên, không chỉnh sửa và không dịch.
- E1420Chất nhũ hóa · Chất ổn định · Chất làm dày
- E160cPhẩm màu
- E320Chất chống oxy hóa
- E321Chất chống oxy hóa
- E322Chất chống oxy hóa · Chất nhũ hóa
- E331Chất nhũ hóa · Chất tạo phức kim loại · Chất ổn định
- E405Chất mang · Chất nhũ hóa · Chất ổn định · Chất làm dày
- E412Chất nhũ hóa · Chất ổn định · Chất làm dày
- E420Chất giữ ẩm · Chất tạo phức kim loại · Chất ổn định · Chất tạo ngọt · Chất làm dày
- E451Chất nhũ hóa · Chất giữ ẩm · Chất tạo phức kim loại · Chất ổn định · Chất làm dày
- E451iChất nhũ hóa · Chất giữ ẩm · Chất tạo phức kim loại · Chất ổn định · Chất làm dày
- E475Chất nhũ hóa · Chất ổn định
- E500Chất ổn định · Chất làm dày
- E500iNatri carbonatChất ổn định · Chất làm dày
- E501Chất ổn định
- E501iKali cacbonatChất ổn định
- E621bột ngọtChất điều vị
- E627Dinatri guanylat
- E631Natri-II inosinat
- E951AspartameChất tạo ngọt
Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.
Quốc gia bán
Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.
Nguồn
- Thẻ sản phẩm
- ẢnhNgười đóng góp Open Food Facts, CC BY-SA
- Giá trị tham chiếuLượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
- Tiền tố GS1Các dải tiền tố do GS1 công bố
Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.