Fanta hương việt quất, Fanta
i Ảnh: người đóng góp Open Food Facts · CC BY-SA

Fanta hương việt quất

thương hiệu Fanta · 320ml
Việt Nam
NUTRI-SCOREABCDENOVA4
39 kcaltrong 100 g · 2% lượng tham chiếu
10,0 gđường trong 100 g
Mã vạch (EAN-13)8935049501558
Tiền tố GS1893 · GS1 Vietnam
Phụ gia3: E202, E296, E330
Chất gây dị ứngNguồn không ghi
8935049501558

Tiền tố 893 do GS1 Vietnam cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.

Giá trị dinh dưỡng

Trong 100 g, kèm tỷ lệ so với lượng tham chiếu cho người trưởng thành (8400 kJ / 2000 kcal)
Chất dinh dưỡng100 gLượng tham chiếu
Năng lượng39 kcal2%
Chất béo0,00 g0%
trong đó chất béo bão hòa0,00 g0%
Carbohydrate10,0 g4%
trong đó đường10,0 g11%
Chất xơ0,00 g—
Chất đạm0,00 g0%
Muối0,01 g0%

Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 20 tháng 6, 2026 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.

Thành phần

Đúng như ghi trên bao bì; chất gây dị ứng in đậm

Thành phân: Nước bão hòa CO2, đường mía, chặt điều chỉnh độ acid (330), hương việt quất tổng hợp, chất bảo quán (202), chất ổn định (452(i)), chất tạo ngọt tự nhiên (steviol glycosides), màu tổng hợp (brilliant blue FCF).

  • E202Kali SorbateChất bảo quản
  • E296Axit malic
  • E330Axít citricChất chống oxy hóa · Chất tạo phức kim loại

Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.

Tác động đến khí hậu

0,49kg CO₂e/kg

Giá trị tham chiếu của nhóm sản phẩm này: 0,49 kg CO₂e cho mỗi kg sản phẩm (sản phẩm gần nhất trong Agribalyse).

Do ADEME tính cho sản phẩm trung bình được tiêu dùng tại Pháp, từ đồng ruộng đến bàn ăn. Giá trị mô tả nhóm sản phẩm, không phải chính sản phẩm này.

Nguồn: Agribalyse 3.1 (ADEME), Licence Ouverte, cập nhật ngày 30 tháng 6 năm 2026 · ghép theo nhóm: phân loại của Open Food Facts.

Quốc gia bán

Bán với mã này tại Việt Nam
Việt Nam

Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.

Nguồn

Mỗi khối trên trang này đều ghi nguồn của nó

Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.