Coca-Cola, Coca-Cola
i Ảnh: người đóng góp Open Food Facts · CC BY-SA

Coca-Cola

thương hiệu Coca-Cola · 320ml
Việt Nam
NUTRI-SCOREABCDE
42 kcaltrong 100 g · 2% lượng tham chiếu
10,5 gđường trong 100 g
Mã vạch (EAN-13)8935049501503
Tiền tố GS1893 · GS1 Vietnam
Phụ giaKhông có trong thành phần
Chất gây dị ứngNguồn không ghi
8935049501503

Tiền tố 893 do GS1 Vietnam cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.

Giá trị dinh dưỡng

Trong 100 g, kèm tỷ lệ so với lượng tham chiếu cho người trưởng thành (8400 kJ / 2000 kcal)
Chất dinh dưỡng100 gLượng tham chiếu
Năng lượng42 kcal2%
Chất béo0,00 g0%
trong đó chất béo bão hòa0,00 g0%
Carbohydrate10,5 g4%
trong đó đường10,5 g12%
Chất đạm0,00 g0%
Muối0,06 g1%

Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 29 tháng 8, 2025 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.

Thành phần

Đúng như ghi trên bao bì; chất gây dị ứng in đậm

NƯỚC BÃO HỎA CO, ĐƯỜNG HFCS, ĐƯỜNG MÍA, MÀU TỰ NHIÊN (150d), CHẤT ĐIỀU CHỈNH ĐỘ ACID (338), HƯƠNG LIỆU TỰ NHIÊN, CAFFEINE.

Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.

Tác động đến khí hậu

0,49kg CO₂e/kg

Giá trị tham chiếu của nhóm sản phẩm này: 0,49 kg CO₂e cho mỗi kg sản phẩm.

Do ADEME tính cho sản phẩm trung bình được tiêu dùng tại Pháp, từ đồng ruộng đến bàn ăn. Giá trị mô tả nhóm sản phẩm, không phải chính sản phẩm này.

Nguồn: Agribalyse 3.1 (ADEME), Licence Ouverte, cập nhật ngày 30 tháng 6 năm 2026 · ghép theo nhóm: phân loại của Open Food Facts.

Quốc gia bán

Bán với mã này tại Việt Nam
Việt Nam

Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.

Nguồn

Mỗi khối trên trang này đều ghi nguồn của nó

Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.