
Revive Chanh Muối
Tiền tố 893 do GS1 Vietnam cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.
Giá trị dinh dưỡng
| Chất dinh dưỡng | 100 g | Lượng tham chiếu |
|---|---|---|
| Năng lượng | 22 kcal | 1% |
| Chất béo | 0,00 g | 0% |
| trong đó chất béo bão hòa | 0,00 g | 0% |
| Carbohydrate | 5,5 g | 2% |
| trong đó đường | 5,1 g | 6% |
| Chất đạm | 0,00 g | 0% |
| Muối | 0,17 g | 3% |
Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 13 tháng 8, 2025 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
Thành phần
Nước bão hòa CO2, đường sucrose và dextrose, chất điều chỉnh độ acid (330, 340(i)), chất điện giả (NaCl), chất nhũ hóa (452(i)), 414), chất bảo quản (211, 202, 385), chất tạo ngọt tổng hợp (Acesulfam Kali 950, Sucralose (Tridorogalacto sucrose) 955), hương liệu chanh muối giống tự nhiên, Vitamin B3, màu tổng hợp (Sunset yellow FCF 110, Brilliant blue FCF 133), Vitamin B6, Vitamin B12.
- E110Phẩm màu
- E133Phẩm màu
- E202Kali SorbateChất bảo quản
- E211natri benzoatChất bảo quản
- E330Axít citricChất chống oxy hóa · Chất tạo phức kim loại
- E331Chất nhũ hóa · Chất tạo phức kim loại · Chất ổn định
- E340Chất nhũ hóa · Chất giữ ẩm · Chất tạo phức kim loại · Chất ổn định · Chất làm dày
- E340iChất nhũ hóa · Chất giữ ẩm · Chất tạo phức kim loại · Chất ổn định · Chất làm dày
- E385Natri canxi edetateChất chống oxy hóa · Chất bảo quản · Chất tạo phức kim loại
- E414Chất mang · Chất nhũ hóa · Chất ổn định · Chất làm dày
- E452PolyphosphatChất nhũ hóa · Chất giữ ẩm · Chất tạo phức kim loại · Chất ổn định · Chất làm dày
- E452iChất nhũ hóa · Chất giữ ẩm · Chất tạo phức kim loại · Chất ổn định · Chất làm dày
- E950Acesulfame KChất tạo ngọt
- E955Chất tạo ngọt
Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.
Quốc gia bán
Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.
Nguồn
- Thẻ sản phẩm
- ẢnhNgười đóng góp Open Food Facts, CC BY-SA
- Giá trị tham chiếuLượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
- Tiền tố GS1Các dải tiền tố do GS1 công bố
Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.