7Up, 7up
i Ảnh: người đóng góp Open Food Facts · CC BY-SA
Nước ngọt có ga · Việt Nam

7Up

thương hiệu 7up · 1,5L
Việt Nam
NUTRI-SCOREABCDENOVA4
54 kcaltrong 100 g · 3% lượng tham chiếu
13,8 gđường trong 100 g
Mã vạch (EAN-13)8934588023064
Tiền tố GS1893 · GS1 Vietnam
Phụ gia1: E955
Chất gây dị ứngNguồn không ghi
8934588023064

Tiền tố 893 do GS1 Vietnam cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.

Giá trị dinh dưỡng

Trong 100 g, kèm tỷ lệ so với lượng tham chiếu cho người trưởng thành (8400 kJ / 2000 kcal)
Chất dinh dưỡng100 gLượng tham chiếu
Năng lượng54 kcal3%
Chất béo0,00 g0%
trong đó chất béo bão hòa0,00 g0%
Carbohydrate13,8 g5%
trong đó đường13,8 g15%
Chất đạm0,00 g0%
Muối0,09 g2%

Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 13 tháng 8, 2025 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.

Thành phần

Đúng như ghi trên bao bì; chất gây dị ứng in đậm

Nước bão hòa CO2, đường, đường HFCS, chất điều chỉnh độ axit (330, 331 (iii), 296), hương liệu chanh tự nhiên, chất bảo quản (211), chất tao ngot tong hop (Acesulfame Kali 950, Sucralose (Triclorogalacto sucrose) 955).

  • E955Chất tạo ngọt

Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.

Tác động đến khí hậu

0,38kg CO₂e/kg

Giá trị tham chiếu của nhóm “Nước ngọt có ga”: 0,38 kg CO₂e cho mỗi kg sản phẩm (sản phẩm gần nhất trong Agribalyse).

Do ADEME tính cho sản phẩm trung bình được tiêu dùng tại Pháp, từ đồng ruộng đến bàn ăn. Giá trị mô tả nhóm sản phẩm, không phải chính sản phẩm này.

Nguồn: Agribalyse 3.1 (ADEME), Licence Ouverte, cập nhật ngày 30 tháng 6 năm 2026 · ghép theo nhóm: phân loại của Open Food Facts.

Quốc gia bán

Bán với mã này tại Việt Nam
Việt Nam

Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.

Nguồn

Mỗi khối trên trang này đều ghi nguồn của nó

Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.