
Hảo Hảo Chilli Crispy Onion flavour
Tiền tố 893 do GS1 Vietnam cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.
Giá trị dinh dưỡng
| Chất dinh dưỡng | 100 g | Lượng tham chiếu |
|---|---|---|
| Năng lượng | 463 kcal | 23% |
| Chất béo | 19,0 g | 27% |
| trong đó chất béo bão hòa | 9,9 g | 49% |
| Carbohydrate | 63,0 g | 24% |
| trong đó đường | 6,8 g | 8% |
| Chất xơ | 2,9 g | — |
| Chất đạm | 8,5 g | 17% |
| Muối | 5,2 g | 87% |
Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 17 tháng 6, 2026 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
Thành phần
Nudler 90,6% {Hvetemel, vegetabilsk olje (palmeolje, antioksidant (E320, E321)), stivelse, salt, sukker, fiskesaus, smaksforsterker (E621), surhetsregulerende (E451, E501, E500)}. Krydder pulver 5,9% {Salt, sukker, smaksforsterker (E621, E631, E627), krydder, chili pulver, stivelse, tørket vårløk, vegetabilsk olje (palmeolje, antioksidant (E320, E321)), stabilisator (E551)}. Olje {Vegetabilsk olje (palmeolje, antioksidant (E320, E321)), stekt sjalottløk, stekt chili, krydder, kunstig stekt sjalottløk smak (melk, sesam), chili ekstrakt farge}.
Trong nguồn, danh sách thành phần chỉ có bằng Tiếng Na Uy (Bokmål); chúng tôi giữ nguyên, không chỉnh sửa và không dịch.
- E320Chất chống oxy hóa
- E321Chất chống oxy hóa
- E451Chất nhũ hóa · Chất giữ ẩm · Chất tạo phức kim loại · Chất ổn định · Chất làm dày
- E500Chất ổn định · Chất làm dày
- E501Chất ổn định
- E551silic điôxítChất mang
- E621bột ngọtChất điều vị
- E627Dinatri guanylat
- E631Natri-II inosinat
Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.
Quốc gia bán
Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.
Nguồn
- Thẻ sản phẩm
- ẢnhNgười đóng góp Open Food Facts, CC BY-SA
- Giá trị tham chiếuLượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
- Tiền tố GS1Các dải tiền tố do GS1 công bố
Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.