
Koala's march, Yogurt
Tiền tố 885 do GS1 Thailand cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.
Giá trị dinh dưỡng
| Chất dinh dưỡng | 100 g | Lượng tham chiếu |
|---|---|---|
| Năng lượng | 514 kcal | 26% |
| Chất béo | 27,0 g | 39% |
| trong đó chất béo bão hòa | 18,9 g | 95% |
| Carbohydrate | 64,9 g | 25% |
| trong đó đường | 45,9 g | 51% |
| Chất xơ | 2,7 g | — |
| Chất đạm | 2,7 g | 5% |
| Muối | 0,64 g | 11% |
Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 21 tháng 3, 2026 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
Thành phần
Hon hop sô cô la trång 60% (dàu hat co, dau co, dau hat cài hydrogen hóa toàn phân, đurong, lactose, bột whey khu khoáng, sra bột tách béo, chất nhu hóa INS322), bột mi, tinh bột bắp, shortening (dàu co tinh ché, stearin tùr co tinh ché, dau hat co tinh ché, chát nhü hóa INS471, chát chông oxy hóa INS307), durong kinh trang, tring, durong nghich dao, chât dinh duong bo sung canxi: canxi carbonat (canxi: 510 mg/100 g), chât tao xóp INS503(i), muói, huong sura chua nhân tao, màu tur nhiên INS150 , chât tao xop INS500(i), huong sra nhân tao, huong vani nhân tao.
Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.
Tác động đến khí hậu
Giá trị tham chiếu của nhóm “Bích quy”: 3,59 kg CO₂e cho mỗi kg sản phẩm (sản phẩm gần nhất trong Agribalyse).
Do ADEME tính cho sản phẩm trung bình được tiêu dùng tại Pháp, từ đồng ruộng đến bàn ăn. Giá trị mô tả nhóm sản phẩm, không phải chính sản phẩm này.
Nguồn: Agribalyse 3.1 (ADEME), Licence Ouverte, cập nhật ngày 30 tháng 6 năm 2026 · ghép theo nhóm: phân loại của Open Food Facts.
Quốc gia bán
Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.
Nguồn
- Thẻ sản phẩm
- ẢnhNgười đóng góp Open Food Facts, CC BY-SA
- Giá trị tham chiếuLượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
- Tiền tố GS1Các dải tiền tố do GS1 công bố
Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.