
SATAY SAUCE
Tiền tố 885 do GS1 Thailand cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.
Giá trị dinh dưỡng
| Chất dinh dưỡng | 100 g | Lượng tham chiếu |
|---|---|---|
| Năng lượng | 200 kcal | 10% |
| Chất béo | 6,7 g | 10% |
| trong đó chất béo bão hòa | 3,3 g | 17% |
| Carbohydrate | 26,7 g | 10% |
| trong đó đường | 13,3 g | 15% |
| Chất xơ | 0,00 g | — |
| Chất đạm | 2,0 g | 4% |
| Muối | 2,3 g | 39% |
Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 19 tháng 3, 2026 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
Thành phần
eau, lait de coco 27%, pâte de curry masamam 7,05% (huile de soja, piment rouge séché, sel, échalote, ail, graines de coriandre, galanga, citronnelle, cardamone, cumin, muscade, cannelle, combava), poudre d'arachide 6.1%, graines de sésame blanches, huile de soja, pâte de tamarin, épaississant: amidon de tapioca modifié (E1442), sel, cumin en poudre, poudre de coriandre, poudre de cardamone, poudre de curry (piment en poudre, sel, huile de soja, fenouil), régulateur d'acidité: acide citrique (E330).
Trong nguồn, danh sách thành phần chỉ có bằng Tiếng Pháp; chúng tôi giữ nguyên, không chỉnh sửa và không dịch.
- E1442Chất nhũ hóa · Chất ổn định · Chất làm dày
- E330Axít citricChất chống oxy hóa · Chất tạo phức kim loại
Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.
Quốc gia bán
Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.
Nguồn
- Thẻ sản phẩm
- ẢnhNgười đóng góp Open Food Facts, CC BY-SA
- Giá trị tham chiếuLượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.
- Tiền tố GS1Các dải tiền tố do GS1 công bố
Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.