Strawberry flavoured sandwich cookies, Imperial
i Ảnh: người đóng góp Open Food Facts · CC BY-SA
Bích quy · Việt Nam

Strawberry flavoured sandwich cookies

thương hiệu Imperial · 100g
Việt Nam
NUTRI-SCOREABCDENOVA4
492 kcaltrong 100 g · 25% lượng tham chiếu
29,0 gđường trong 100 g
Mã vạch (EAN-13)8850332250114
Tiền tố GS1885 · GS1 Thailand
Phụ gia10: E120, E321, E322…
Chất gây dị ứngNguồn không ghi
8850332250114

Tiền tố 885 do GS1 Thailand cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.

Giá trị dinh dưỡng

Trong 100 g, kèm tỷ lệ so với lượng tham chiếu cho người trưởng thành (8400 kJ / 2000 kcal)
Chất dinh dưỡng100 gLượng tham chiếu
Năng lượng492 kcal25%
Chất béo21,3 g30%
trong đó chất béo bão hòa10,8 g54%
Carbohydrate68,4 g26%
trong đó đường29,0 g32%
Chất xơ3,5 g—
Chất đạm6,8 g14%
Muối3,0 g50%

Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 6 tháng 4, 2026 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.

Thành phần

Đúng như ghi trên bao bì; chất gây dị ứng in đậm

Wheat Flour 46%, Shortening 20%, Icing Sugar 18%. Cream Powder 2 %, Whey Powder 1%, Cocoa Powder 1%. Food Additive (Maltodextrin, INS 503), INS 500). INS 471, INS 460(i), INS 341 (i), INS 322(0), INS 321), Natural Colour (INS120).

Trong nguồn, danh sách thành phần chỉ có bằng Tiếng Anh; chúng tôi giữ nguyên, không chỉnh sửa và không dịch.

  • E120Đỏ yên chiPhẩm màu
  • E321Chất chống oxy hóa
  • E322Chất chống oxy hóa · Chất nhũ hóa
  • E341Chất nhũ hóa · Chất giữ ẩm · Chất tạo phức kim loại · Chất ổn định · Chất làm dày
  • E341iSuperphosphateChất nhũ hóa · Chất giữ ẩm · Chất tạo phức kim loại · Chất ổn định · Chất làm dày
  • E460CelluloseChất mang · Chất nhũ hóa · Chất giữ ẩm · Chất ổn định · Chất làm dày
  • E460iChất mang · Chất nhũ hóa · Chất giữ ẩm · Chất ổn định · Chất làm dày
  • E471Chất nhũ hóa · Chất ổn định
  • E500Chất ổn định · Chất làm dày
  • E503

Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.

Tác động đến khí hậu

6,67kg CO₂e/kg

Giá trị tham chiếu của nhóm sản phẩm này: 6,67 kg CO₂e cho mỗi kg sản phẩm.

Do ADEME tính cho sản phẩm trung bình được tiêu dùng tại Pháp, từ đồng ruộng đến bàn ăn. Giá trị mô tả nhóm sản phẩm, không phải chính sản phẩm này.

Nguồn: Agribalyse 3.1 (ADEME), Licence Ouverte, cập nhật ngày 30 tháng 6 năm 2026 · ghép theo nhóm: phân loại của Open Food Facts.

Quốc gia bán

Bán với mã này tại Việt Nam
Việt Nam

Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.

Nguồn

Mỗi khối trên trang này đều ghi nguồn của nó

Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.