Lychee drink, Yeo's
i Ảnh: người đóng góp Open Food Facts · CC BY-SA

Lychee drink

thương hiệu Yeo's · 1 (300ml)
Việt Nam
NUTRI-SCOREABCDENOVA4
36 kcaltrong 100 g · 2% lượng tham chiếu
9,0 gđường trong 100 g
Mã vạch (EAN-13)8847104690032
Tiền tố GS1884 · GS1 Cambodia
Phụ gia7: E150c, E150d, E296…
Chất gây dị ứngNguồn không ghi
8847104690032

Tiền tố 884 do GS1 Cambodia cấp. Nó cho biết nơi mã được đăng ký, không phải nơi sản phẩm được làm ra.

Giá trị dinh dưỡng

Trong 100 g, kèm tỷ lệ so với lượng tham chiếu cho người trưởng thành (8400 kJ / 2000 kcal)
Chất dinh dưỡng100 gLượng tham chiếu
Năng lượng36 kcal2%
Chất béo0,00 g0%
trong đó chất béo bão hòa0,00 g0%
Carbohydrate9,1 g4%
trong đó đường9,0 g10%
Chất xơ0,00 g—
Chất đạm0,00 g0%
Muối0,00 g0%

Open Food Facts, ODbL, thẻ được sửa ngày 1 tháng 6, 2025 · Lượng tham chiếu: Quy định (EU) số 1169/2011, Phụ lục XIII.

Thành phần

Đúng như ghi trên bao bì; chất gây dị ứng in đậm

Water, Sugar, Lychee Juice (2%), Flavors, Acidity Regulators (Citric Acid, E330; Malic Acid, E296), Antioxidant (Ascorbic Acid, E300), Stabilizer (Xanthan Gum, E415), Sweetener (Sucralose, E955), Color (Caramel Color, E150d)

Trong nguồn, danh sách thành phần chỉ có bằng Tiếng Anh; chúng tôi giữ nguyên, không chỉnh sửa và không dịch.

  • E150cPhẩm màu
  • E150dPhẩm màu
  • E296Axit malic
  • E300Chất chống oxy hóa · Chất tạo phức kim loại
  • E330Axít citricChất chống oxy hóa · Chất tạo phức kim loại
  • E415Chất nhũ hóa · Chất ổn định · Chất làm dày
  • E955Chất tạo ngọt

Nguồn: Open Food Facts, ODbL · tên và chức năng của phụ gia: hệ thống phân loại của Open Food Facts.

Quốc gia bán

Bán với mã này tại Việt Nam
Việt Nam

Nguồn: Open Food Facts, các quốc gia bán do người đóng góp ghi lại.

Nguồn

Mỗi khối trên trang này đều ghi nguồn của nó

Bạn thấy lỗi? Lỗi được sửa tại nguồn, trên Open Food Facts, và sẽ hiển thị ở đây trong lần cập nhật tiếp theo.